Bà Võ Thị Ánh Xuân được bầu làm Phó Chủ tịch nước

17:45 | 06/04/2021

Chiều ngày 6/4, với tỷ lệ 93,13% đại biểu tán thành, Quốc hội đã bầu bà Võ Thị Ánh Xuân, Ủy viên Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy An Giang, làm Phó Chủ tịch nước. Nghị quyết được thông qua chiều 6/4 và có hiệu lực thi hành ngay. 

ba vo thi anh xuan duoc bau lam pho chu tich nuoc

Trước đó tại Tờ trình số 08 ký ngày 6/4/2021, Chủ tịch nước Nguyễn Xuân Phúc giới thiệu bà Võ Thị Ánh Xuân, Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội khóa XIV tỉnh An Giang, để Quốc hội bầu giữ chức vụ Phó Chủ tịch nước nhiệm kỳ 2016-2021.

Bà Võ Thị Ánh Xuân là nữ Phó Chủ tịch nước trẻ tuổi nhất vào thời điểm nhậm chức. Bà Võ Thị Ánh Xuân năm nay 51 tuổi, quê xã Thới Sơn, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, trình độ thạc sỹ Quản trị công.

Bà Xuân là cán bộ trưởng thành ở An Giang, từng có bốn năm là giáo viên trường THPT Mỹ Thới, thị xã Long Xuyên; sau đó làm chuyên viên nghiên cứu tổng hợp, Văn phòng Tỉnh ủy.

Từ 8/2001 đến 1/2013, bà làm Phó Chủ tịch rồi Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh An Giang; Phó trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy An Giang; Bí thư Thị ủy Tân Châu.

Từ 2/2013 đến 11/2013, bà giữ chức Phó Chủ tịch UBND tỉnh, sau đó đảm nhận cương vị Phó Bí thư Tỉnh ủy An Giang. Bà giữ chức Bí thư Tỉnh ủy An Giang từ tháng 10/2015 đến nay.

ĐP

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.955 23.165 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.975 23.175 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.964 23.174 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.970 23.160 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.970 23.150 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.974 23.186 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.970 23.170 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.970 23.150 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.990 23.150 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
54.900
55.320
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
54.900
55.300
Vàng SJC 5c
54.900
55.320
Vàng nhẫn 9999
50.850
51.450
Vàng nữ trang 9999
50.450
51.150