Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ mưa rét, rét đậm trong ngày mùng 4 Tết

11:34 | 28/01/2020

Dự báo ngày 28/1 (mùng 4 Tết), Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ tiếp tục rét kèm mưa nhỏ vài nơi, có nơi rét đậm; Thủ đô Hà Nội có mưa nhỏ vài nơi, nhiệt độ thấp nhất từ 12-15 độ C.

bac bo va bac trung bo mua ret ret dam trong ngay mung 4 tet
(Ảnh minh họa: Quốc Khánh/TTXVN)

Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia, ngày 28/1 (mùng 4 Tết), Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ tiếp tục rét kèm mưa nhỏ vài nơi, có nơi rét đậm; vùng núi phía Đông Bắc Bộ nhiệt độ phổ biến từ 9-12 độ C, có nơi dưới 8 độ C.

Thời tiết các khu vực ngày và đêm 28/1 như sau: Phía Tây Bắc Bộ nhiều mây, có mưa vài nơi. Gió nhẹ. Trời rét, có nơi rét đậm. Nhiệt độ thấp nhất từ 12-15 độ, có nơi dưới 11 độ C; cao nhất từ 17-20 độ, riêng khu Tây Bắc có nơi 20-23 độ C.

Phía Đông Bắc Bộ nhiều mây, có mưa nhỏ vài nơi. Gió Đông Bắc cấp 2-3. Trời rét, có nơi rét đậm. Nhiệt độ thấp nhất từ 12-15 độ, vùng núi 9-12 độ, có nơi dưới 8 độ C; cao nhất từ 17-20 độ C.

Thủ đô Hà Nội nhiều mây, có mưa nhỏ vài nơi. Gió Đông Bắc cấp 2-3. Trời rét. Nhiệt độ thấp nhất từ 12-15 độ C; cao nhất từ 16-19 độ C.

Các tỉnh từ Thanh Hóa đến Thừa Thiên-Huế nhiều mây, có mưa rải rác. Gió Bắc đến Tây Bắc cấp 2-3. Trời rét. Nhiệt độ thấp nhất từ 14-17 độ, phía Nam có nơi trên 17 độ C; cao nhất từ 17-20 độ C.

Các tỉnh, thành phố từ Đà Nẵng đến Bình Thuận phía Bắc nhiều mây, có mưa, mưa rào rải rác; phía Nam có mây, ngày nắng, đêm có mưa rào vài nơi. Gió Đông Bắc cấp 2-3. Nhiệt độ thấp nhất từ 20-23 độ, có nơi trên 23 độ C; cao nhất từ 25-28 độ, phía Nam 28-31 độ C.

Khu vực Tây Nguyên có mây, ngày nắng, đêm có mưa rào vài nơi. Gió Đông Bắc đến Đông cấp 2-3. Nhiệt độ thấp nhất từ 17-20 độ, có nơi dưới 16 độ C; cao nhất từ 28-31 độ C.

Nam Bộ có mây, ngày nắng, đêm không mưa. Gió Đông Bắc cấp 2-3. Nhiệt độ thấp nhất từ 21-24 độ, có nơi dưới 21 độ C; cao nhất từ 31-34 độ C./.

Nguồn: www.vietnamplus.vn

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.310 24.601 25.725 29.563 30.187 201,88 211,10
BIDV 23.170 23.310 24.945 25.709 29.697 30.302 203,03 210,54
VietinBank 23.174 23.324 24.860 25.695 29.626 30.266 206,86 211,86
Agribank 23.180 23.285 24.944 25.354 29.957 30.471 209,00 212,98
Eximbank 23.170 23.300 24.874 25.239 29.748 30.185 207,03 210,07
ACB 23.170 23.300 24.879 25.233 29.830 30.177 207,00 209,94
Sacombank 23.149 23.311 24.891 25.346 29.813 30.218 206,32 210,89
Techcombank 23.155 23.315 24.646 25.608 29.435 30.381 205,75 212,50
LienVietPostBank 23.170 23.290 24.813 25.297 29.980 30.450 209,17 213,23
DongA Bank 23.190 23.280 24.930 25.250 29.790 30.180 204,00 209,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.300
48.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.300
48.200
Vàng SJC 5c
47.300
48.220
Vàng nhẫn 9999
47.000
48.000
Vàng nữ trang 9999
46.700
48.000