BAOVIET Bank cho vay mua nhà đến 85% nhu cầu vốn

12:07 | 23/07/2016

Ngân hàng TMCP bảo Việt (BAOVIET Bank) vừa ra mắt sản phẩm Cho vay mua nhà với nhiều tiện ích hấp dẫn dành cho khách hàng cá nhân có nhu cầu vay vốn mua bất động sản, xây dựng/sửa chữa nhà ở.

Ảnh minh họa

Theo đó, BAOVIET Bank cho vay để mua bất động sản, xây dựng/sửa chữa nhà ở cho cá nhân hoặc cho người thân; Chấp nhận cho vay bù đắp số tiền đã vay của người thân để mua bất động sản, xây dựng/sửa chữa nhà; Chấp nhận nguồn trả nợ từ người thân của khách hàng vay vốn.

Đáng chú ý mức cho vay rất cao, tới 85% tổng nhu cầu vốn. Thời hạn vay vốn dài, lên đến 20 năm. Phương thức giải ngân cũng hết sức linh hoạt. Phương thức trả nợ: Trả gốc định kỳ, tối đa 3 tháng/lần; Trả lãi định kỳ hàng tháng.

Để được vay vốn, khách hàng phải có hộ khẩu thường trú, KT3 tại địa bàn của BAOVIET Bank hoặc tại tỉnh/thành phố giáp ranh với địa bàn của BAOVIET Bank; Có khả năng tài chính và phương án trả nợ khả thi; Có tài sản bảo đảm hợp pháp để bảo đảm cho khoản vay.

Tài sản đảm bảo: Bất động sản, ô tô, giấy tờ có giá. Đặc biệt, BAOVIET Bank chấp nhận bất động sản hình thành từ vốn vay là tài sản đảm bảo cho khoản vay.

HP

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,10
5,80
5,90
BIDV
0,10
-
-
-
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,60
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,50
3,60
3,70
5,20
5,40
6,00
6,30
Techcombank
0,10
-
-
-
2,55
2,65
2,75
4,30
4,10
4,80
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,83
3,83
3,83
6,55
6,80
7,15
7,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.055 23.265 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.085 23.265 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.034 23.264 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.085 23.255 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.070 23.260 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.080 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.073 23.285 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.070 23.270 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.080 23.260 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.100 23.250 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.750
56.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.750
56.200
Vàng SJC 5c
55.750
56.220
Vàng nhẫn 9999
53.900
54.400
Vàng nữ trang 9999
53.400
54.100