Bay Vietnam Airlines với giá 199.000 đồng/chiều

10:33 | 27/02/2020

Vietnam Airlines liên tiếp triển khai 2 chương trình đồng giá đặc biệt đó là “Đồng giá nội địa” từ ngày 29/2 đến 6/3/2020 và “Ngày nhuận” chỉ trong ngày 29/2/2020.

bay vietnam airlines voi gia 199000 dongchieu Vietnam Airlines nỗ lực kích cầu ngành du lịch
bay vietnam airlines voi gia 199000 dongchieu Hàng không trước dịch Covid-19: Trường hợp xấu nhất, lượng khách giảm 15,5%
bay vietnam airlines voi gia 199000 dongchieu

Cụ thể, với chương trình “Đồng giá nội địa”, hơn 30 đường bay nội địa của Vietnam Airlines sẽ mở bán từ ngày 29/2 đến 6/3/2020 mức đồng giá chỉ 199.000 đồng/chiều (giá bao gồm thuế, phí là 589.000 đồng/chiều). Vé áp dụng cho hành trình bay trong thời gian từ ngày 4/9/2020 đến 26/12/2020.

Với chương trình “Ngày nhuận” - 29/2/2020, hành khách sẽ có cơ hội mua vé máy bay đồng giá cho tất cả các hành trình khứ hồi từ Việt Nam đi Đông Nam Á là 29 USD (khoảng 680.000 đồng), đi Đông Bắc Á (không bao gồm Nhật Bản) là 129 USD (khoảng 3.033.000 đồng), đi Nhật Bản là 219 USD (khoảng 5.145.000 đồng). Các mức giá chưa bao gồm thuế, lệ phí và có thể thay đổi theo tỷ giá tại thời điểm mua vé. Chương trình áp dụng cho hành trình bay thực hiện trong thời gian từ ngày 4/9/2020 đến 10/12/2020.

Vé trong các chương trình trên có các điều kiện kèm theo về thời gian khởi hành và quy định hoàn vé, đổi vé. Tùy thuộc vào tình trạng chỗ, các mức giá cao hơn có thể được áp dụng. 

H.V

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,30
4,30
4,80
5,53
5.53
6,00
6,10
BIDV
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,00
3,80
3,80
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,70
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,90
4,00
4,00
5,70
6,10
6,50
6,70
Techcombank
0,10
-
-
-
3,50
3,60
3,65
5,20
5,00
5,00
5,10
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
4,00
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
4,25
4,25
4,25
4,60
4,80
6,20
6,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.090 23.270 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.041 23.271 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.085 23.255 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.080 23.250 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.090 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.078 23..290 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.072 23.272 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.100 23.260 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.110 23.240 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.000
56.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.000
56.700
Vàng SJC 5c
56.000
56.720
Vàng nhẫn 9999
53.900
54.550
Vàng nữ trang 9999
53.450
54.250