BIDV chào bán trái phiếu ra công chúng

20:29 | 01/11/2019

Ngày 01/11/2019, BIDV đã nhận được 02 Giấy chứng nhận đăng ký chào bán trái phiếu ra công chúng số 113/GCN-UBCK và 114/ GCN-UBCK do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp.

BIDV công bố thông tin về việc phát hành trái phiếu ra công chúng đợt 1/2019
BIDV đã bán 15% vốn điều lệ cho KEB Hana Bank

Theo đó, BIDV được chào bán trái phiếu ra công chúng phân phối thông qua đại lý phát hành là Công ty cổ phần chứng khoán TP. Hồ Chí Minh. Đây là loại trái phiếu không chuyển đổi, không kèm chứng quyền, không có tài sản bảo đảm; Mệnh giá trái phiếu là 100.000 đồng/trái phiếu.

Tổng số lượng trái phiếu chào bán ra công chúng là 5.000.000 trái phiếu; Tổng giá trị chào bán tính theo mệnh giá là 500.000.000.000 đồng (Năm trăm tỷ đồng). Thời gian phân phối là trong vòng 90 ngày kể từ ngày Giấy chứng nhận đăng ký chào bán có hiệu lực.

Loại thứ hai là trái phiếu không chuyển đổi, không kèm chứng quyền, không có tài sản bảo đảm; Mệnh giá trái phiếu là 10.000.000 đồng/trái phiếu. Tổng số lượng trái phiếu chào bán ra công chúng là 450.000 trái phiếu (Bốn trăm năm mươi nghìn trái phiếu), trong đó, 400.000 trái phiếu kỳ hạn 7 năm đáo hạn năm 2026 và 50.000 trái phiếu kỳ hạn 10 năm đáo hạn năm 2029.

Tổng giá trị chào bán tính theo mệnh giá là 4.500.000.000.000 đồng (Bốn nghìn năm trăm tỷ đồng). Thời gian phân phối là trong vòng 90 ngày kể từ ngày Giấy chứng nhận đăng ký chào bán có hiệu lực. Loại trái phiếu này sẽ được BIDV bán trực tiếp cho nhà đầu tư tại các chi nhánh/phòng giao dịch trên toàn quốc và trụ sở chính của BIDV.

C. Chung

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.310 24.601 25.725 29.563 30.187 201,88 211,10
BIDV 23.170 23.310 24.945 25.709 29.697 30.302 203,03 210,54
VietinBank 23.174 23.324 24.860 25.695 29.626 30.266 206,86 211,86
Agribank 23.180 23.285 24.944 25.354 29.957 30.471 209,00 212,98
Eximbank 23.170 23.300 24.874 25.239 29.748 30.185 207,03 210,07
ACB 23.170 23.300 24.879 25.233 29.830 30.177 207,00 209,94
Sacombank 23.149 23.311 24.891 25.346 29.813 30.218 206,32 210,89
Techcombank 23.155 23.315 24.646 25.608 29.435 30.381 205,75 212,50
LienVietPostBank 23.170 23.290 24.813 25.297 29.980 30.450 209,17 213,23
DongA Bank 23.190 23.280 24.930 25.250 29.790 30.180 204,00 209,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.300
48.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.300
48.200
Vàng SJC 5c
47.300
48.220
Vàng nhẫn 9999
47.000
48.000
Vàng nữ trang 9999
46.700
48.000