BIDV dành 3.000 tỷ đồng ưu đãi DN siêu nhỏ và DN khởi nghiệp

13:00 | 27/05/2017

Từ trung tuần tháng 5/2017, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – BIDV triển khai các chương trình tín dụng ưu đãi hai nhóm doanh nghiệp này với tổng quy mô 3.000 tỷ đồng.

BIDV Phú Thọ: 60 năm đồng hành cùng nền kinh tế của tỉnh
BIDV triển khai chương trình ưu đãi dành riêng cho khu vực ĐBSCL
BIDV dành 10.000 tỷ đồng ưu đãi cho vay sản xuất kinh doanh

Chương trình nhằm nhằm hưởng ứng chủ trương của Chính phủ hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khởi nghiệp (Start-up) và doanh nghiệp siêu nhỏ. 

Cụ thể, Chương trình tín dụng hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp có quy mô 2.000 tỷ đồng, áp dụng với các khoản vay ngắn hạn và khoản vay trung dài hạn. Chương trình tín dụng hỗ trợ doanh nghiệp siêu nhỏ có quy mô 1.000 tỷ đồng, áp dụng với các khoản vay ngắn hạn. 

Đáng chú ý, với 2 chương trình này, lãi suất áp dụng cho vay đều rất cạnh tranh, thấp hơn lãi suất vay thông thường từ 1 đến 1,5%/năm. Cả hai chương trình tín dụng này đều triển khai đến hết ngày 31/12/2017 hoặc khi đạt quy mô của chương trình.

Bên cạnh hai chương trình tài trợ vốn cho doanh nghiệp khởi nghiệp (Start-up) và doanh nghiệp siêu nhỏ kể trên, với thông điệp cam kết đồng hành cùng DNNVV Việt Nam, BIDV cũng triển khai rất tích cực các chương trình cho vay ưu đãi hỗ trợ DNNVV thông qua khai thác các nguồn vốn của Quỹ Phát triển DNNVV, JICA (SMEFP), dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững (VnSAT), Quỹ phát triển năng lượng Xanh (GIF)...

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ các chi nhánh BIDV trên toàn quốc hoặc liên hệ Ban Khách hàng DNNVV BIDV, địa chỉ: tầng 15, Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; điện thoại: 04- 2220.5544/ máy lẻ 6134; email: bankhdnnvv@bidv.com.vn.

HP

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,30
4,30
4,80
5,53
5.53
6,00
6,10
BIDV
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,00
3,80
3,80
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,70
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,90
4,00
4,00
5,70
6,10
6,50
6,70
Techcombank
0,10
-
-
-
3,50
3,60
3,65
5,20
5,00
5,00
5,10
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
4,00
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
4,25
4,25
4,25
4,60
4,80
6,20
6,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.090 23.270 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.041 23.271 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.085 23.255 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.080 23.250 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.090 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.078 23..290 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.072 23.272 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.100 23.260 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.110 23.240 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.000
56.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.000
56.700
Vàng SJC 5c
56.000
56.720
Vàng nhẫn 9999
53.900
54.550
Vàng nữ trang 9999
53.450
54.250