BIDV hoàn thành chi trả cổ tức bằng tiền mặt năm 2017 và 2018

14:15 | 13/12/2019

Ngày 12/12/2019, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) đã hoàn thành chi trả cổ tức bằng tiền mặt năm 2017 và 2018 cho cổ đông với tỷ lệ chi trả 14%. 

Ký Hợp đồng khung cho vay gián tiếp giữa Quỹ Phát triển DNNVV và BIDV
BIDV MetLife tài trợ độc quyền Giải quần vợt giao hữu ngành bảo hiểm
BIDV và KEB Hana Bank: Dấu mốc lịch sử giao dịch M&A ngân hàng
Khách hàng giao dịch tại BIDV

Số cổ tức chi trả cho cổ đông Nhà nước là 4.560,25 tỷ đồng, cổ đông ngoài Nhà nước là 223,76 tỷ đồng. Việc chi trả cổ tức cho cổ đông Nhà nước đã được BIDV thực hiện nộp vào Kho bạc Nhà nước đầy đủ.

Đặc biệt, mặc dù nhà đầu tư chiến lược nước ngoài của BIDV là Ngân hàng KEB Hana (Hàn Quốc) có tên trong danh sách cổ đông tại thời điểm chốt danh sách cổ đông để chi trả cổ tức, nhưng theo thỏa thuận với BIDV, Ngân hàng KEB Hana đã từ chối nhận cổ tức năm 2017, 2018 với số tiền hơn 844 tỷ đồng.

Việc hoàn thành chi trả cổ tức năm 2017, 2018 với tỷ lệ 14% bằng tiền mặt đã khẳng định năng lực tài chính vững mạnh của BIDV, đảm bảo các mục tiêu tăng trưởng trong dài hạn, đặc biệt sau khi có sự tham gia của cổ đông chiến lược nước ngoài - Ngân hàng KEB Hana, từ ngày 06/11/2019.

M.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.350 23.560 24.773 25.957 28.032 29.028 208,11 218,71
BIDV 23.390 23.570 25.160 25.995 28.367 28.968 209,82 218,27
VietinBank 23.345 23.535 25.137 25.972 28.339 28.979 210,49 218,19
Agribank 23.370 23.520 25.054 26.604 28.322 28.923 212,19 217,00
Eximbank 23.370 23.540 25.061 25,645 28.372 29.033 212,78 217,75
ACB 23.390 23.560 25.052 25.596 28.542 29.088 213,60 218,23
Sacombank 23.360 23.550 25.140 29.003 28.467 29.003 212,73 219,25
Techcombank 23.355 23.555 24.894 25.880 28.122 29.080 211,92 218,98
LienVietPostBank 23.380 23.560 24.961 25.941 28.361 29.330 211,80 222,95
DongA Bank 23.420 23.560 25.120 25.530 28.410 28.910 209,70 216,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.400
48.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.400
48.400
Vàng SJC 5c
47.400
48.420
Vàng nhẫn 9999
45.000
45.000
Vàng nữ trang 9999
44.700
45.800