BIDV ký thỏa thuận hợp tác với Ngân hàng Kyoto (Nhật Bản)

14:23 | 25/08/2015

Ngân hàng Kyoto và Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) vừa chính thức ký kết Thỏa thuận hợp tác về việc phục vụ khách hàng Nhật Bản hoạt động tại Việt Nam.

Ảnh minh họa

Đây là ngân hàng Nhật Bản thứ 20 ký hợp tác với BIDV trong lĩnh vực này.

Theo đó, Ngân hàng Kyoto và BIDV sẽ hợp tác để cung cấp các sản phẩm dịch vụ ngân hàng cho các doanh nghiệp Nhật Bản là khách hàng của Ngân hàng Kyoto có hoạt động đầu tư, kinh doanh tại Việt Nam.

Hai ngân hàng sẽ phối hợp đáp ứng nhu cầu của khách hàng về các sản phẩm dịch vụ tài chính – ngân hàng đa dạng bao gồm từ mở và quản lý tài khoản, tiền gửi, cấp tín dụng và bảo lãnh, thanh toán trong nước và quốc tế, kinh doanh ngoại tệ và phái sinh,v.v...

Ngoài ra, hai ngân hàng cũng sẽ phối hợp để hỗ trợ cung cấp thông tin, tư vấn cho khách hàng về môi trường kinh doanh và đầu tư tại Việt Nam, các quy định của pháp luật Việt Nam đối với nhà đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, kết nối kinh doanh (business matching), v.v...

Được biết, Ngân hàng Kyoto là một trong số các Ngân hàng vùng lớn của Nhật Bản. Tổng tài sản của Ngân hàng Kyoto tính đến 31/03/2015 là 8242,8 tỷ Yên, tương đương 68,59 tỷ USD. Ngân hàng được Cơ quan định hạng tín nhiệm S&P xếp hạng dài hạn A (Long-term Issuer A). Ngân hàng Kyoto có trụ sở chính tại thành phố Kyoto, tỉnh Kyoto, ở vùng Kansai, Nhật Bản.

HP

Nguồn:

Tags: BIDV

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.300 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.115 23.295 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.116 23.306 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.130 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.120 23.290 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.115 23.285 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.108 23..318 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.102 23.302 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.120 23.280 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.150 23.270 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.830
49.200
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.830
49.180
Vàng SJC 5c
48.830
49.200
Vàng nhẫn 9999
48.680
49.280
Vàng nữ trang 9999
48.280
49.080