Bộ Công Thương sơ tuyển “Doanh nghiệp xuất khẩu uy tín”

16:16 | 09/07/2021

Bộ Công Thương cho biết, thực hiện Công văn số 1271/BCT-XNK của bộ này về việc xét chọn doanh nghiệp xuất khẩu uy tín năm 2020, các cơ quan, tổ chức xét chọn bao gồm các bộ, ngành, hiệp hội ngành hàng, Sở Công Thương tỉnh, thành phố đã triển khai hướng dẫn các doanh nghiệp trực thuộc lập hồ sơ đăng ký và phối hợp với các cơ quan hữu quan liên quan để xác nhận, xét chọn và gửi kết quả về Bộ Công Thương theo quy định tại Quy chế xét chọn doanh nghiệp xuất khẩu uy tín.

bo cong thuong so tuyen doanh nghiep xuat khau uy tin nam 2020

Tính đến ngày báo cáo, Cục Xuất nhập khẩu đã nhận được đề xuất của 60 đơn vị xét chọn trên cả nước cho 329 doanh nghiệp thuộc 25 ngành hàng. Sau khi đối chiếu với các tiêu chí quy định tại công văn số 1271/BCT-XNK, có 262 doanh nghiệp đạt tiêu chí quy định và có 67 doanh nghiệp chưa đáp ứng đầy đủ các tiêu chí đề ra theo các mức độ khác nhau.

Sau khi xem xét, cân nhắc, Bộ Công Thương đã xét chọn các doanh nghiệp sau vào Danh sách sơ tuyển “Doanh nghiệp xuất khẩu uy tín năm 2020”, cụ thể:

Đối với các trường hợp có kim ngạch xuất khẩu thấp hơn nhiều so với tiêu chí (đạt dưới 85% tiêu chí kim ngạch tối thiểu); vi phạm nghiêm trọng các quy định về thuế, hải quan, môi trường; không đăng ký qua các đơn vị xét chọn; hoặc được đơn vị xét chọn đề xuất nhưng không có hồ sơ: Không đưa vào Danh sách “Doanh nghiệp xuất khẩu uy tín” năm 2020.

Đối với các trường hợp kim ngạch xuất khẩu thấp hơn một chút so với tiêu chí (đạt trên hoặc xấp xỉ 90% tiêu chí kim ngạch tối thiểu), có vi phạm hành chính về thuế, hải quan, môi trường nhưng đã khắc phục theo quy định: Xem xét đưa vào Danh sách “Doanh nghiệp xuất khẩu uy tín” năm 2020 như kiến nghị của các đơn vị xét chọn.

Danh sách sơ tuyển nêu trên được các cơ quan, tổ chức xét chọn dựa trên cơ sở các tiêu chí quy định về mức kim ngạch xuất khẩu tối thiểu, về uy tín trong kinh doanh đối với bạn hàng nước ngoài, về việc chấp hành nghĩa vụ đối với Nhà nước trong lĩnh vực hải quan, lĩnh vực thuế, lĩnh vực môi trường… của các doanh nghiệp.

Thực hiện công văn số 1271/BCT-XNK, Bộ Công Thương công bố Danh sách sơ tuyển doanh nghiệp xuất khẩu uy tín năm 2020. Trong thời gian công bố Danh sách sơ tuyển, Bộ Công Thương mong nhận được những ý kiến tham gia góp ý của tổ chức, cá nhân đối với Danh sách sơ tuyển để hoàn chỉnh và triển khai công bố chính thức Danh sách “Doanh nghiệp xuất khẩu uy tín” năm 2020, dự kiến vào ngày 15/8/2021.

DCC

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.655 22.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.636 22.856 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.653 22.865 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.642 22.852 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.900
56.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.900
56.600
Vàng SJC 5c
55.900
56.620
Vàng nhẫn 9999
50.200
51.100
Vàng nữ trang 9999
49.800
50.800