Bổ sung thành viên tham gia thanh toán nợ Hệ thống TTĐT liên ngân hàng

18:43 | 08/09/2015

Ngân hàng Nhà nước (NHNN) Việt Nam vừa có văn bản thông báo bổ sung thành viên tham gia dịch vụ thanh toán nợ Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng.

Ảnh minh họa

Theo đó, Ban điều hành Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng cho phép Công ty cổ phần Chuyển mạch tài chính Quốc gia Việt Nam bổ sung thành viên tham gia vào dịch vụ thanh toán nợ của Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng từ ngày 04/9/2015, cụ thể như sau:

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam, mã ngân hàng: 01203001, hạn mức thanh toán nợ trong ngày: 500 tỷ đồng, hạn mức thanh toán tối đa trong một giao dịch thanh toán nợ: 500 tỷ đồng;

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng, mã ngân hàng: 01309001, hạn mức thanh toán nợ trong ngày: 100 tỷ đồng, hạn mức thanh toán tối đa trong một giao dịch thanh toán nợ: 100 tỷ đồng.

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam, mã ngân hàng: 01310001, hạn mức thanh toán nợ trong ngày: 100 tỷ đồng, hạn mức thanh toán tối đa trong một giao dịch thanh toán nợ: 100 tỷ đồng.

Ngân hàng TMCP Phương Nam, mã ngân hàng: 79328001, hạn mức thanh toán nợ trong ngày: 60 tỷ đồng, hạn mức thanh toán tối đa trong một giao dịch thanh toán nợ: 60 tỷ đồng.

Cũng tại văn bản này, Ban điều hành Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng cho phép Công ty cổ phần Chuyển mạch tài chính Quốc gia Việt Nam thay đổi hạn mức thanh toán nợ trong ngày và hạn mức tối đa trong một giao dịch thanh toán nợ với một số thành viên Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng từ ngày 04/9/2015. Danh sách cụ thể như sau:

Ngân hàng TMCP Quân Đội, mã ngân hàng: 01311001, hạn mức cũ đang sử dụng: 50 tỷ đồng, hạn mức thanh toán nợ trong ngày (mới phê duyệt): 100 tỷ đồng, hạn mức thanh toán tối đa trong một giao dịch thanh toán nợ (mới phê duyệt): 100 tỷ đồng.

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Hà Nội, mã ngân hàng: 01348002, hạn mức cũ đang sử dụng: 10 tỷ đồng, hạn mức thanh toán nợ trong ngày (mới phê duyệt): 100 tỷ đồng, hạn mức thanh toán tối đa trong một giao dịch thanh toán nợ (mới phê duyệt): 100 tỷ đồng.

Ngân hàng TMCP Phát triển TP. Hồ Chí Minh, mã ngân hàng: 79321001, hạn mức cũ đang sử dụng: 50 tỷ đồng, hạn mức thanh toán nợ trong ngày (mới phê duyệt): 200 tỷ đồng, hạn mức thanh toán tối đa trong một giao dịch thanh toán nợ (mới phê duyệt): 200 tỷ đồng.

Ngân hàng TMCP Đông Á, mã ngân hàng: 79304001, hạn mức cũ đang sử dụng: 250 tỷ đồng, hạn mức thanh toán nợ trong ngày (mới phê duyệt): 300 tỷ đồng, hạn mức thanh toán tối đa trong một giao dịch thanh toán nợ (mới phê duyệt): 300 tỷ đồng.

HP

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.290 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.110 23.290 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.110 23.290 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.100 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.110 23.280 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.110 23.280 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.100 23..310 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.096 23.296 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.120 23.280 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.140 23.270 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
49.520
49.920
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
49.520
49.900
Vàng SJC 5c
49.520
49.920
Vàng nhẫn 9999
49.130
49.680
Vàng nữ trang 9999
48.780
49.530