Các mẫu test nhanh liên quan ca bệnh tại Long Biên, Hà Nội đều âm tính

17:22 | 19/09/2021

Liên quan đến ổ dịch tại tổ 4 Việt Hưng, quận Long Biên, từ ngày 18/9 đến nay ghi nhận tổng số 12 ca bệnh COVID-19. Qua xét nghiệm nhanh những trường hợp liên quan đến ổ bệnh đều cho kết quả âm tính với virus SARS-CoV-2.

Việt Nam ghi nhận 9.373 ca mắc mới COVID-19 trong ngày 18/9
Chiều 18/9, Hà Nội ghi nhận thêm 02 ca mắc mới COVID-19, tổng trong ngày là 19 ca
Các mẫu test nhanh liên quan ca bệnh tại Long Biên đều âm tính

Cụ thể, theo Sở Y tế Hà Nội, tại ngõ 22 Kim Quan, phường Việt Hưng ghi nhận 9 ca bệnh; ngách 15, ngõ 68, tổ 6, phường Ngọc Thụy ghi nhận 02 ca bệnh; xã Kiêu Kỵ, huyện Gia Lâm ghi nhận 01 ca bệnh do làm cùng nhà máy xe lửa Gia Lâm với bệnh nhân N.K.T.

Hiện lực lượng chức năng đã phong tỏa ngõ 22 Kim Quan, Việt Hưng: 58 hộ gia đình với 183 nhân khẩu. Đã thực hiện lấy mẫu test nhanh kháng nguyên 183/183 kết quả âm tính và lấy mẫu gộp xét nghiệm RT-PCR.

Ngách 15, ngõ 68, tổ 6 phường Ngọc Thụy với 64 hộ gia đình 214 nhân khẩu, đã thực hiện lấy mẫu test nhanh kháng nguyên 214/214 kết quả âm tính và lấy mẫu gộp xét nghiệm RT-PCR.

Các điểm liên quan đến ổ dịch là nhà máy xe lửa Gia Lâm, phường Gia Thụy đã lấy 41 mẫu người liên quan làm việc tại các bộ phận khác để xét nghiệm RT-PCR.

Tại Công ty Thoát nước số 5, phường Gia Thụy đã lấy 29 mẫu người liên quan tại các bộ phận khác xét nghiệm RT-PCR. Công ty đã chủ động xét nghiệm test nhanh kháng nguyên cho 62 người lao động, kết quả đều âm tính.

Tại chợ Kim Quan, phường Việt Hưng đã thực hiện lấy mẫu test nhanh kháng nguyên 185/185 kết quả âm tính và lấy mẫu gộp xét nghiệm RT-PCR.

Tại điểm tiêm chủng nhà văn hóa phường Việt Hưng đã lấy mẫu xét nghiệm RT-PCR cho 100 người liên quan.

Tại điểm tiêm chủng Trường tiểu học Đoàn kết, phường Thạch Bàn đã lấy mẫu mẫu xét nghiệm RT-PCR cho 450 người liên quan. Thực hiện test nhanh kháng nguyên cho 97 trường hợp, kết quả đều âm tính.

Nguồn: VGP News

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.625 22.855 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.655 22.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.638 22.858 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.657 22.869 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.645 22.855 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
57.850
58.570
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
57.850
58.550
Vàng SJC 5c
57.850
58.570
Vàng nhẫn 9999
51.400
52.100
Vàng nữ trang 9999
51.000
51.800