Cake chuyển đổi core banking bằng nửa thời gian ngân hàng truyền thống

12:52 | 21/10/2021

Ngày 21/10, ngân hàng số Cake công bố đã chuyển đổi hệ thống ngân hàng lõi (core banking) thành công trong 74 ngày và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu an toàn của NHNN Việt Nam và các khách hàng đang giao dịch.

cake chuyen doi core banking bang nua thoi gian ngan hang truyen thong

Mambu - đối tác chuyển đổi core banking cho Cake, cho biết đây là thời gian rút ngắn kỷ lục ở khu vực châu Á - Thái Bình Dương giúp Cake tăng tốc xử lý giao dịch và sớm đưa ra các sản phẩm linh hoạt, độc đáo trong thời gian sắp tới.

“Mục tiêu của chúng tôi khi chuyển đổi ngân hàng lõi sẽ tạo ra các dịch vụ ngân hàng dễ tiếp cận và phục vụ khách hàng trong thời gian nhanh nhất, Mambu đã góp phần đáng kể vào mục tiêu này” - ông Nguyễn Hữu Quang, Giám đốc điều hành công ty beFinancial, đơn vị vận hành Cake nói.

Ông Phạm Quang Minh, Tổng giám đốc Mambu Việt Nam cho biết, thực tế từ dự án Cake, cho thấy Việt Nam có thể khởi động một ngân hàng kỹ thuật số mạnh mẽ, hiệu suất cao chỉ trong vài tuần nếu có nền tảng công nghệ phù hợp.

Chuyển đổi core banking luôn làm các ngân hàng lo lắng sẽ ảnh hưởng đến hàng trăm ngàn khách hàng với hàng triệu giao dịch tiền tệ và các đối tác liên kết với ngân hàng mỗi ngày.

Thông thường một số ngân hàng chuyển đổi core banking mất từ 6-9 tháng, Cake một ngân hàng số hiện có đối tác lớn ứng dụng gọi xe Be, không có mạng lưới phòng giao dịch như các ngân hàng truyền thống nên quá trình thực hiện nhanh gọn.

Theo các chuyên gia công nghệ, thời gian qua nhiều ngân hàng truyền thống chuyển đổi số nhưng không dứt ra được các nghiệp vụ truyền thống, dẫn đến hoạt động chưa đồng bộ, một số ngân hàng tích hợp đa kênh để tận dụng lại những bộ phận cũ.

Đ.H

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.545 22.775 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.575 22.775 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.565 22.775 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.570 22.770 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.580 22.760 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.580 22.760 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.576 22.788 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.543 22.773 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.580 22.760 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.600 22.760 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
59.550
60.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
59.550
60.120
Vàng SJC 5c
59.550
60.270
Vàng nhẫn 9999
51.550
52.250
Vàng nữ trang 9999
51.250
51.950