Cận cảnh BAIC X55 giá 528 triệu đồng

10:05 | 06/04/2020

Mẫu BAIC X55 thuộc diện nhập khẩu không chính hãng, giá bán chỉ 528 triệu đồng nhưng có khá nhiều trang bị tiện nghi hiện đại, đi kèm là động cơ turbo 1.5L.

Suzuki Ciaz 2020 sắp ra mắt tại Việt Nam có gì?
Mitsubishi Pajero Sport 2020 đã cập cảng và sắp được bán ở Việt Nam

BAIC X55 sở hữu kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt tương ứng: 4.480 x 1.837 x 1.680 (mm), tương đương với kích thước của các mẫu Crossover hạng C như Honda CR-V, Hyundai Tucson, trong khi giá bán chỉ ngang ngửa một chiếc Honda City.

Ngoại thất BAIC X55 được trang bị hệ thống đèn full LED, La-zăng 18 inch. Xe sử dụng hệ thống treo trước loại độc lập McPherson, treo sau đa liên kết.

Bên trong, nội thất trang bị ghế da 2 tông màu, màn hình giải trí 9 inch trung tâm, âm thanh 6 loa, cửa sổ trời toàn cảnh, cửa kính chỉnh điện, phanh đỗ điện tử, cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau, chìa khóa thông minh...

Để tôn thêm mức độ cạnh tranh về giá bán và trang bị, danh sách hệ thống an toàn trên BAIC X55 cũng khá hậu hĩnh với chức năng cảnh báo áp suất lốp, camera lùi, cân bằng điện tử, kiểm soát chống trượt, kiểm soát hành trình, hỗ trợ phanh khẩn cấp, ABS, phân phối lực phanh EBD, tuy nhiên, xe chỉ được trang bị 2 túi khí cho hàng ghế trước. Trong khi đó bản đầy đủ bên Trung Quốc có đồng hồ dạng màn hình kỹ thuật số, ghế lái chỉnh điện, cốp mở điện và 4 túi khí.


Tại Việt Nam, BAIC X55 chỉ được phân phối với duy nhất 01 phiên bản trang bị động cơ tăng áp 1,5L đến từ hãng Mitsubishi, sản sinh công suất 150 mã lực, mô-men xoắn cực đại 210 Nm, đi kèm là hộp số CVT và hệ dẫn động cầu trước.

Cùng với các mẫu Zotye Z8 (5 chỗ và 7 chỗ), BAIC Q7, sự có mặt của BAIC X55 đã làm đa dạng thêm đội hình Crossover - SUV có xuất xứ từ Trung Quốc tại thị trường Việt Nam. Trong số này thì hiện tại BAIC X55 là mẫu có giá bán thấp nhất. Các mẫu BAIC Q7 có giá 588-658 triệu đồng, Zotye Z8 là 728-758 triệu đồng.

Nguồn: dgX

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.200 23.410 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.230 23.410 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.213 23.403 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.220 23.370 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.210 23.380 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.210 23.380 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.215 23.425 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.198 23.398 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.230 23.400 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.260 23.390 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.340
48.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.340
48.750
Vàng SJC 5c
48.340
48.770
Vàng nhẫn 9999
47.480
48.180
Vàng nữ trang 9999
47.180
47.980