Cần chuẩn bị gì để cập nhật iOS 15?

16:20 | 20/09/2021

iOS và iPadOS 15 bản chính thức sẽ đến tay người dùng vào ngày 20/9. Những thiết bị đang chạy iOS 14 đều được nâng cấp lên iOS 15.

Ngày 20/9, Apple sẽ phát hành bản cập nhật iOS 15 chính thức. Dưới đây là những điều người dùng cần làm để giúp cho việc tải và cập nhật hệ điều hành mới trơn tru hơn.

Kiểm tra dung lượng trống

iOS 15 tương thích với thế hệ iPhone 6s trở lên. Điều này có nghĩa các mẫu iPhone được phát hành vào năm 2015 trở về sau có thể cập nhật iOS mới. Tuy nhiên, người dùng cần lưu ý rằng một số mẫu iPhone đời cũ sẽ thiếu một vài tính năng khi cập nhật iOS 15.

Thiết bị cần có đủ dung lượng trống để chuẩn bị, tải xuống và cài đặt bản cập nhật iOS 15. Kích thước tải về tùy thuộc vào mẫu iPhone mà người dùng đang sử dụng. Tuy nhiên, hầu hết bản cập nhật lớn thường có dung lượng vào khoảng 5 GB.

can chuan bi gi de cap nhat ios 15
Các bước để kiểm tra dung lượng trống của iPhone. Ảnh: MakeUseOf

Do đó, trước khi bạn tải xuống phiên bản iOS 15, hãy truy cập Cài đặt> Chung> Bộ nhớ iPhone để kiểm tra điện thoại còn bao nhiêu dung lượng trống. Nếu điện thoại không đủ 6-7 GB dung lượng trống, người dùng có thể xóa những dữ liệu, ứng dụng không cần thiết.

Sao lưu dữ liệu lên iCloud

Trước khi cập nhật lên iOS 15, điều quan trọng là phải sao lưu iPhone của bạn lên iCloud. Việc sao lưu sẽ đảm bảo rằng dữ liệu của bạn được lưu và có thể khôi phục trong trường hợp xảy ra bản cập nhật bị lỗi.

Nếu bạn đã bật iCloud Backup, thiết bị sẽ tự động sao lưu khi điện thoại của bạn đang sạc, bị khóa và được kết nối với Wi-Fi. Tuy nhiên, người dùng có thể tùy chọn sao lưu theo cách thủ công bất cứ khi nào.

can chuan bi gi de cap nhat ios 15
Các bước để sao lưu dữ liệu lên iCloud. Ảnh: MakeUseOf

Để sao lưu dữ liệu tên iCloud, người dùng cần mở Cài đặt và nhấn vào tên của bạn ở trên cùng. Sau đó truy cập vào iCloud > iCloud Backup > Back up now và chờ quá trình sao lưu hoàn tất.

Đảm bảo vấn đề mạng và ghi nhớ tài khoản ID Apple

Để cập nhật iPhone của bạn lên iOS 15, bạn sẽ cần tải xuống khoảng 6-7 GB dung lượng thông qua Wi-Fi. Kiểm tra vấn đề mạng sẽ đảm bảo việc tải bản cập nhật mới sẽ nhanh chóng và không bị ngắt quãng.

Sau khi cập nhật hoàn tất iOS 15, người dùng có thể phải nhập lại mật khẩu ID Apple của mình để sử dụng các dịch vụ như iCloud, App Store, iTunes Store... Vì vậy, để tránh bất kỳ sự cố nào, hãy đảm bảo rằng bạn vẫn còn ghi nhớ thông tin đăng nhập Apple ID của mình.

Nguồn: Zing

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,80
-
4,90
7,40
-
8,00
8,10
ACB
-
0,20
0,20
0,20
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
4,10
4,30
4,40
5,40
5,70
6,00
6,40
Techcombank
0,03
-
-
-
3,25
3,45
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
4,50
4,50
4,80
5,10
5,10
5,60
5,60
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,60
6,70
7,20
7,50
Agribank
0,20
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,30
6,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.710 24.020 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.725 24.015 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.710 24.010 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.720 24.030 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.740 24.000 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.700 24.050 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.733 24.028 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.725 24.017 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.730 24.100 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.760 24.030 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
65.400
66.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
65.400
66.400
Vàng SJC 5c
65.400
66.420
Vàng nhẫn 9999
52.400
53.400
Vàng nữ trang 9999
52.200
53.000