Cảng hàng không Rạch Giá sẽ mở cửa lại từ ngày 16/12

15:19 | 10/12/2014

Cục Hàng không Việt Nam vừa có Văn bản số 4823/CHK-QLC thông báo thời gian dự kiến mở lại Cảng hàng không Rạch Giá.


Cảng hàng không Rạch Giá

Theo đó, thời gian dự kiến mở lại Cảng hàng không Rạch Giá từ 00h01 ngày 16/12/2014 (theo giờ địa phương).

Cục Hàng không Việt Nam yêu cầu các cơ quan, đơn vị: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam có trách nhiệm thông báo tin tức hàng không các nội dung nêu trên theo quy định hiện hành; Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam khẩn trương hoàn thiện các thủ tục xin phép mở lại Cảng hàng không Rạch Giá và báo cáo Cục Hàng không Việt Nam trước ngày 05/12/2014.

Được biết, từ 12/10/2014, Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam triển khai Dự án “Sửa chữa đường cất hạ cánh - Cảng hàng không Rạch Giá”. Công trình có mức đầu tư hơn 50 tỷ đồng, được đầu tư bằng nguồn vốn sửa chữa lớn của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam. Thời gian thực hiện thi công và hoàn thành công trình khoảng 2 tháng.

Để tiến hành sửa chữa, ngày 9/10/2014, Bộ Giao thông vận tải đã ban hành Quyết định số 3840/QĐ-BGTVT về việc tạm thời đóng cửa Cảng hàng không Rạch Giá trong thời gian 2 tháng để sửa chữa đường cất hạ cánh.

M.L

Nguồn: thoibaonganhang.vn

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.550 27.904 29.537 30.0771 211,03 221,12
BIDV 23.085 23.265 26.826 27.903 29.933 30.573 213,08 221,70
VietinBank 23.076 23.266 26.938 27.903 29.933 30.573 215,99 224,49
Agribank 23.085 23.255 26.898 27.489 29.880 30.525 214,93 220,06
Eximbank 23.080 23.250 26.980 27,448 30.008 30.528 216,33 220,08
ACB 23.080 23.250 26.992 27.464 30.141 30.546 216,32 220,32
Sacombank 23.074 23..284 27.056 27.615 30.124 30.634 216,13 222,45
Techcombank 23.067 23.267 26.726 27.429 29.668 30.796 214,67 223,83
LienVietPostBank 23.100 23.260 27,201 27.702 30.161 30.621 219,28 223,32
DongA Bank 23.110 23.240 26.960 27.440 29.970 30.500 212,40 219,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.620
51.490
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.620
51.470
Vàng SJC 5c
47.620
51.490
Vàng nhẫn 9999
47.470
51.270
Vàng nữ trang 9999
47.170
50.970