Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” cho 13 Liệt sĩ hy sinh tại Rào Trăng 3

07:34 | 17/10/2020

Thủ tướng Chính phủ vừa có Quyết định 1594/QĐ-TTg cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” cho 13 Liệt sĩ thuộc Bộ Quốc phòng và tỉnh Thừa Thiên Huế đã hy sinh ngày 13/10/2020 khi đang thực hiện công tác tìm kiếm, cứu nạn tại công trình thủy điện Rào Trăng 3, tỉnh Thừa Thiên - Huế.

cap bang to quoc ghi cong cho 13 liet si hy sinh tai rao trang 3
Thiếu tướng Nguyễn Văn Man trao mì tôm cho người dân vùng ngập lụt tại xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế ngày 11/10/2020 - Ảnh thuathienhue.gov.vn

Cụ thể, 13 Liệt sĩ được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” gồm:

1- Đại tá Nguyễn Hữu Hùng - Phó Cục trưởng Cục Cứu hộ - Cứu nạn, Bộ Tổng Tham mưu - Nguyên quán/trú quán: Xã Sài Sơn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội.

2- Thiếu tướng Nguyễn Văn Man - Phó Tư lệnh Quân khu 4 – Nguyên quán: Lý Ninh, Đồng Hới, Quảng Bình; trú quán: Phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.

3- Thượng tá Bùi Phi Công - Phó Chủ nhiệm Hậu cần, Cục Hậu cần, Quân khu 4 – Nguyên quán: Xã Gio Mai, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị; trú quán: Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.

4- Thượng tá Nguyễn Tiến Dũng - Phó Trưởng phòng Tác chiến, Phòng Tác chiến, Bộ Tham mưu, Quân khu 4 – Nguyên quán: Xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; trú quán: Xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.

5- Đại tá Hoàng Mai Vui - Phó Trưởng phòng Xe máy, Cục Kỹ thuật, Quân khu 4 – Nguyên quán: Xã Phương Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; trú quán: Phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.

6- Thượng tá Trần Minh Hải - Phó Tham mưu trưởng, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thừa Thiên Huế - Nguyên quán: Phường Phương Hồ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế; trú quán: Phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên - Huế.

7- Thượng tá Lê Tất Thắng - Phó Lữ đoàn trưởng Tham mưu trưởng Lữ đoàn Thông tin 80, Quân khu 4 – Nguyên quán: Xã Hồng Long, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An; trú quán: Xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An.

8- Thiếu tá Tôn Thất Bảo Phúc - Trưởng ban Công binh, Phòng Tham mưu, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thừa Thiên - Huế - Nguyên quán/trú quán: Phường An Cựu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên - Huế.

9- Thiếu tá Nguyễn Cảnh Cường - Đại đội trưởng Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Lữ đoàn Thông tin 80, Quân khu 4 – Nguyên quán: Xã Cao Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An; trú quán: Xã Nghi Liên, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.

10- Đại úy QNCN Đinh Văn Trung - Đài trưởng 15W, Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Lữ đoàn Thông tin 80, Quân khu 4 – Nguyên quán/Trú quán: Phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.

11- Đại úy QNCN Trương Anh Quốc - Nhân viên Điệp báo, Phòng Tham mưu, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thừa Thiên - Huế - Nguyên quán/Trú quán: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên - Huế.

12- Ông Nguyễn Văn Bình - Phó Bí thư huyện ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên - Huế - Nguyên quán/Trú quán: Xã Phong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên - Huế.

13- Ông Phạm Văn Hướng - Trưởng phòng Thông tin tuyên truyền, Cổng Thông tin điện tử tỉnh Thừa Thiên - Huế, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên - Huế - Nguyên quán: Xã Hoa Lư, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình; Trú quán: Phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên - Huế./.

M.T

Nguồn: baochinhphu.vn

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,10
5,80
5,90
BIDV
0,10
-
-
-
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,60
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,50
3,60
3,70
5,20
5,40
6,00
6,30
Techcombank
0,10
-
-
-
2,55
2,65
2,75
4,30
4,10
4,80
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,83
3,83
3,83
6,55
6,80
7,15
7,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.090 23.270 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.042 23.272 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.085 23.255 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.080 23.260 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.090 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.076 23..288 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.069 23.269 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.090 23.270 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.120 23.250 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.800
56.320
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.800
56.300
Vàng SJC 5c
55.800
56.320
Vàng nhẫn 9999
53.370
53.870
Vàng nữ trang 9999
52.870
53.570