Chubb Life Việt Nam giới thiệu trang thông tin Hồ sơ Yêu cầu Bảo hiểm trực tuyến

08:00 | 12/07/2019

Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Chubb Việt Nam chính thức triển khai ứng dụng lập Hồ sơ Yêu cầu Bảo hiểm điện tử.

Chubb Life FMC ra mắt Quỹ đầu tư trái phiếu mở rộng Chubb
Chubb Life: Thanh toán phí bảo hiểm qua Payoo
Bảo hiểm Chubb Life ra sản phẩm giáo dục 27 năm
Chubb Life Việt Nam nhận hai giải thưởng từ Asia Awards

Với trang thông tin điện tử này, Đại diện Kinh doanh của Chubb Life Việt Nam có thể hỗ trợ khách hàng lập Hồ sơ Yêu cầu Bảo hiểm ở bất cứ đâu và bất cứ thời điểm nào chỉ với máy tính bảng hoặc máy tính xách tay có kết nối internet.

Theo đó, hồ sơ của khách hàng sẽ được kết nối trực tiếp vào hệ thống của Chubb Life Việt Nam với vài thao tác đơn giản, góp phần tiết kiệm thời gian trong toàn bộ quá trình điền hồ sơ yêu cầu bảo hiểm và phát hành hợp đồng, hạn chế các thủ tục giấy tờ.

Với trang thông tin điện tử này, Đại diện Kinh doanh của Chubb Life Việt Nam có thể hỗ trợ khách hàng lập Hồ sơ Yêu cầu Bảo hiểm ở bất cứ đâu và bất cứ thời điểm nào.

Với hình thức này, khách hàng tham gia các sản phẩm bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm sức khỏe của Chubb Life cũng sẽ có thể tra cứu lại các thông tin cá nhân một cách nhanh chóng, chính xác.

Trong giai đoạn đầu triển khai, ứng dụng này sẽ hỗ trợ áp dụng cho một số các sản phẩm bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm sức khỏe chọn lọc. Ứng dụng này là một trong những hoạt động nằm trong chiến lược Số hóa – Đơn giản hóa – Tự động hóa của Chubb Life Việt Nam.

Trong cuộc hành trình chuyển mình mạnh mẽ giữa kỷ nguyên số, đến nay Chubb Life Việt Nam đã triển khai và áp dụng thành công nhiều trang ứng dụng công nghệ số nhằm mang đến cho khách hàng những trải nghiệm, sự thuận tiện cao nhất trong giao dịch với Chubb Life Việt Nam từ khâu tìm hiểu sản phẩm, minh họa quyền lợi sản phẩm, tham gia sản phẩm bảo hiểm sức khỏe trực tuyến, và thanh toán phí bảo hiểm trực tuyến. Lực lượng Kinh doanh của Chubb Life Việt Nam cũng có thêm nhiều công cụ, tiện ích hỗ trợ công việc chuyên nghiệp, hiệu quả như ứng dụng quản lý công việc trên điện thoại di động, ứng dụng lập hồ sơ yêu cầu bảo hiểm trực tuyến…

Bên cạnh đội ngũ đại diện kinh doanh tâm huyết, vững vàng, mạng lưới văn phòng kinh doanh rộng khắp cả nước, việc đầu tư vào nền tảng công nghệ số sẽ chắp cánh cho Chubb Life Việt Nam gia tăng sức mạnh, phục vụ khách hàng một cách hiệu quả nhất.

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.170 23.380 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.205 23.385 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.184 23.374 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.215 23.365 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.200 23.360 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.180 23.350 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.190 23.400 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.190 23.390 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.200 23.370 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.230 23.360 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.380
48.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.380
48.750
Vàng SJC 5c
48.380
48.770
Vàng nhẫn 9999
47.730
48.350
Vàng nữ trang 9999
47.250
48.050