Chứng khoán chiều 18/5: Nhiều cổ phiếu họ FLC chịu áp lực điều chỉnh

15:51 | 18/05/2021

Kết thúc phiên 18/5, VN-Index giảm 6,02 điểm (0,48%) xuống 1.252,68 điểm, HNX-Index giảm 0,73% xuống 264,64 điểm, UPCoM-Index giảm 0,46% xuống 80,06 điểm. 

chung khoan chieu 185 nhieu co phieu ho flc chiu ap luc dieu chinh

Thị trường diễn biến tiêu cực cho đến cuối phiên. Hai cổ phiếu họ Vin là VIC và VHM, cùng với nhóm ngân hàng VCB, BID, VIB ảnh hưởng tiêu cực nhất đến VN-Index. Chiều ngược lại, HPG, NVL, VPB, STB và VCB đóng vai trò nâng đỡ.

Về độ rộng của thị tường, sàn HoSE phiên hôm nay có 274 mã giảm giá, 143 mã tăng giá và 46 mã đứng giá tham chiếu. Tương tự, sàn HNX có 123 mã giảm giá trong khi có 101 mã tăng giá và 52 mã đứng giá tham chiếu. Cổ phiếu thép là tâm điểm của thị trường phiên hôm nay với các mã đồng loạt tăng giá mạnh trên 2%.

Trong khi đó, nhiều cổ phiếu đầu cơ họ FLC chịu áp lực điều chỉnh với các mã giao dịch dưới tham chiếu như ROS, AMD, KLF. Cổ phiếu chứng khoán giao dịch phân hóa với các mã tăng như MBS, VFS, FTS và VND. Đóng cửa phiên giao dịch, cổ phiếu VIG tăng hết biên độ lên 6.000 đồng/cp.

Thanh khoản thị trường ở mức cao, tổng khối lượng giao dịch đạt 886,6 triệu đơn vị, tương ứng giá trị 24.510,93 tỷ đồng. Trong đó, giá trị khớp lệnh trên sàn HoSE hôm nay đạt 19.814,57 tỷ đồng.

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
2,90
2,90
3,20
3,80
3,80
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,20
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,20
3,50
3,60
5,00
5,20
5,70
6,30
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,30
4,50
5,70
5,80
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.860 23.090 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.890 23.090 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.870 23.090 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.855 23.045 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.880 23.060 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.890 23.070 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.870 23.082 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.831 23.051 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.870 23.050 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.890 23.050 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.150
56.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.150
56.750
Vàng SJC 5c
56.150
56.770
Vàng nhẫn 9999
51.550
52.150
Vàng nữ trang 9999
51.150
51.850