Chứng khoán chiều 18/6: Cổ phiếu ngân hàng, thép giao dịch tích cực

15:58 | 18/06/2020

Kết thúc phiên 18/6, VN-Index không biến động nhiều trong ngày đáo hạn phái sinh tháng 5. Chỉ số đóng cửa ở mức 855,27 điểm, tăng 0,83 điểm (0,1%). Toàn sàn có 186 mã tăng, 176 mã giảm và 69 mã đứng giá.

Phiên chiều có phần sôi động hơn khi một số cổ phiếu ngân hàng, thép như VCB, BID, HPG, NKG… giao dịch khá tích cực. Các cổ phiếu vốn hoá lớn như PLX, VJC, VHM, VRE.. giữ được sắc xanh.

Bên cạnh đó, một số cổ phiếu như DGW, LDG.. tăng trần, DLG tăng 6,2%, VGC tăng 4,5% lên 19.900 đồng/cp, BMP tăng 3,6%...

Trên HNX, SHB giảm 3,4% xuống 14.000 đồng/cp, CEO giảm 3,3%, SHS, PVS, NDN, DGC… đều giảm giá. HNX-Index đứng ở mức 112,74 điểm, giảm 0,53 điểm (-0,47%). Toàn sàn có 85 mã tăng, 89 mã giảm và 45 mã đứng giá.

UPCoM-Index giảm 0,11 điểm (-0,2%) xuống 55,77 điểm. Toàn sàn có 96 mã tăng, 78 mã giảm và 47 mã đứng giá.

Thanh khoản toàn thị trường đạt hơn 5.100 tỷ đồng, xấp xỉ so với phiên trước. Nhà đầu tư nước ngoài bán ròng trở lại trên HoSE và UPCoM, mua ròng trên HNX. Các cổ phiếu bị bán ròng là VIC, MSN, VCB, VHM, BID… và mua vào ở các mã như PLX, HPG, VRE, NVL, DGW…

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.550 27.904 29.537 30.0771 211,03 221,12
BIDV 23.085 23.265 26.826 27.903 29.933 30.573 213,08 221,70
VietinBank 23.079 23.269 26.938 27.903 29.933 30.573 215,99 224,49
Agribank 23.085 23.255 26.898 27.489 29.880 30.525 214,93 220,06
Eximbank 23.080 23.250 26.980 27,448 30.008 30.528 216,33 220,08
ACB 23.080 23.250 26.992 27.464 30.141 30.546 216,32 220,32
Sacombank 23.074 23..284 27.056 27.615 30.124 30.634 216,13 222,45
Techcombank 23.066 23.266 26.726 27.429 29.668 30.796 214,67 223,83
LienVietPostBank 23.100 23.260 27,201 27.702 30.161 30.621 219,28 223,32
DongA Bank 23.110 23.240 26.960 27.440 29.970 30.500 212,40 219,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.080
56.940
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.080
56.920
Vàng SJC 5c
55.080
56.940
Vàng nhẫn 9999
53.450
54.850
Vàng nữ trang 9999
53.050
54.450