Chứng khoán chiều 23/10: Thị trường phân hóa rõ nét

15:33 | 23/10/2019

Kết thúc phiên 23/10, VN-Index tăng 0,6 điểm (0,06%) lên 987,79 điểm. Toàn sàn có 143 mã tăng, 157 mã giảm và 62 mã đứng giá.

Trên sàn Hà Nội, HNX-Index giảm 0,35 điểm (-0,33%) xuống 104,14 điểm. Toàn sàn có 62 mã tăng, 58 mã giảm và 55 mã đứng giá.

Thanh khoản thị trường ở mức rất thấp với tổng khối lượng giao dịch trên hai sàn niêm yết chỉ đạt 197 triệu cổ phiếu, trị giá 3,700 tỷ đồng.

Sự phân hóa trên thị trường vẫn diễn ra rõ nét. Các cổ phiếu như MSN, KDC, VGC, HPG... đồng loạt tăng giá và góp phần giúp VN-Index kết thúc phiên ở sắc xanh nhẹ. Trong khi đó, sắc đỏ vẫn bao trùm lên hàng loạt cổ phiếu lớn khác như PVD, SHB, HVN, VCS... và gây áp lực rất lớn lên thị trường chung.

Ở nhóm cổ phiếu vừa và nhỏ, FLC tiếp tục bị kéo xuống mức giá sàn và khớp lệnh 25,5 triệu cổ phiếu.

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.240 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.120 23.240 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.096 23.226 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.110 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.105 23.215 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.100 23.220 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.068 23.230 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.091 23.231 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.300
41.550
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.300
41.530
Vàng SJC 5c
41.300
41.550
Vàng nhẫn 9999
41.290
41.710
Vàng nữ trang 9999
40.730
41.530