Chứng khoán chiều 2/4: Giao dịch tích cực

15:42 | 02/04/2021

Kết thúc phiên 2/4, VN-Index tăng 8,35 điểm (0,69%) lên 1.224,45 điểm. Toàn sàn có 274 mã tăng, 142 mã giảm và 67 mã đứng giá.

chung khoan chieu 24 giao dich tich cuc

Trên sàn Hà Nội, HNX-Index tăng 2,49 điểm (0,85%) lên 294,89 điểm. Toàn sàn có 117 mã tăng, 89 mã giảm và 69 mã đứng giá. UPCoM-Index tăng 0,56 điểm (0,69%) lên 82,27 điểm.

Tổng khối lượng giao dịch đạt 956 triệu cổ phiếu, trị giá gần 21.000 tỷ đồng, trong đó, giao dịch khớp lệnh chiếm 18.700 tỷ đồng, giá trị khớp lệnh riêng trên HoSE đạt 14.300 tỷ đồng.

Khối ngoại mua ròng 690 tỷ đồng, trong đó, chủ yếu gom PMG thông qua thỏa thuận.

Thị trường giao dịch tích cực trong suốt thời gian phiên hôm nay và duy trì trạng thái cho đến cuối phiên. Thời gian giao dịch buổi chiều, việc sàn HOSE nghẽn hệ thống khiến giao dịch gần như không có và VN-Index biến động không lớn. 

Diễn biến theo từng nhóm ngành, cổ phiếu bất động sản giao dịch phân hóa trong phiên giao dịch khởi sắc. Giao dịch khởi sắc xuất hiện tại nhóm cổ phiếu thị giá nhỏ, mang tính đầu cơ như FLC, ITA, HQC, HAG, BII. Một số mã vốn hóa lớn trong nhóm này giao dịch tích cực như KBC, PDR, KDH, HDC với tỷ lệ tăng giá trên 1%.

Tại nhóm xây dựng và vật liệu xây dựng, dòng tiền tập trung tại các cổ phiếu thị giá nhỏ trên thị trường như ROS, PVX, HUT, MBG. Một số mã ngược dòng tăng mạnh trong nhóm này như ROS, DPG, G36.

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.955 23.165 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.975 23.175 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.964 23.174 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.970 23.160 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.970 23.150 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.974 23.186 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.970 23.170 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.970 23.150 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.990 23.150 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
54.900
55.320
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
54.900
55.300
Vàng SJC 5c
54.900
55.320
Vàng nhẫn 9999
50.850
51.450
Vàng nữ trang 9999
50.450
51.150