Chứng khoán chiều 25/10: Nhóm vốn hóa lớn khiến thị trường lao dốc

15:55 | 25/10/2021

Kết thúc phiên 25/10, VN-Index giảm 3,84 điểm (0,28%) còn 1.385,4 điểm, HNX-Index tăng 4,68 điểm (1,2%) lên 395,88 điểm, UPCoM-Index tăng 0,56 điểm (0,55%) lên 100,92 điểm.

chung khoan chieu 2510 nhom von hoa lon khien thi truong lao doc

VN-Index duy trì sắc xanh trong phần lớn thời gian giao dịch, tuy nhiên mọi nỗ lực đã bị đánh đổ chỉ trong 20 phút cuối phiên.

Nhóm vốn hóa lớn là nguyên nhân chính khiến thị trường đổ dốc về cuối phiên. Tại rổ VN30, phe bán chiếm ưu thế với 16 mã giảm, 13 mã tăng và 1 mã đứng giá tham chiếu. Dù tương quan cung - cầu chỉ nghiêng nhẹ về bên bán, nhưng VN30-Index mất gần 12 điểm khi đóng cửa.

Theo quan sát, HPG là mã tác động tiêu cực nhất lên chỉ số chính với mức ảnh hưởng giảm hơn 1,8 điểm. Kế đến, các mã ngân hàng như TCB, VPB, TPB, ACB, SHB, VIB,... đồng loạt điều chỉnh khiến thị trường đánh mất sắc xanh.

Ở chiều ngược lại, VIC, GVR và BVH là ba trụ đỡ lớn nhất của thị trường phiên hôm nay. Riêng BVH kết phiên tăng trần lên 64.500 đồng/cp. Đây cũng là mã duy nhất tăng hết biên độ trong rổ VN30.

Trở lại với diễn biến thị trường chung, trong khi VN-Index và VN30-Index vẫn đang thoái lui trước áp lực bán tại vùng giá cao thì HNX-Index và UPCoM-Index vẫn đang tìm kiếm các đỉnh cao mới.

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.780 23.050 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.810 23.050 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.795 23.055 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.800 23.050 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.820 23.030 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.840 23.030 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.830 23.060 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.790 23.055 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.840 23.030 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.860 23.030 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
60.250
60.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
60.250
60.950
Vàng SJC 5c
60.250
60.970
Vàng nhẫn 9999
51.650
52.350
Vàng nữ trang 9999
51.350
52.050