Chứng khoán chiều 26/4: Sắc đỏ chiếm ưu thế

15:32 | 26/04/2021

Kết thúc phiên 26/4, VN-Index giảm 32,76 điểm  (2,62%) xuống 1.215,77 điểm, HNX-Index giảm 1,04% xuống 280,68 điểm, UPCoM-Index giảm 1,22% xuống 79,42 điểm.

Thị trường giao dịch kém tích cực hơn trong phiên giao dịch chiều nay khi sắc đỏ vẫn chiếm ưu thế. Nhiều cổ phiếu trong nhóm VN30 mất giá trên 5% như VCB, GAS, VHM, VRE, MSN. Cùng với VHM và VRE, cổ phiếu VIC giảm giá 4,9% xuống còn 131.500 đồng/cp.

Ngược dòng thị trường, cổ phiếu NVL của Novaland tăng kịch trần lên 114.400 đồng/cp, Hai mã PDR và VPB tăng giá lần lượt 5,5% và 3,9%. Hai cổ phiếu khác là SBT và STB đóng cửa trên mốc tham chiếu.

Sắc đỏ bao phủ nhóm cổ phiếu ngân hàng, bất động sản, chứng khoán. Cổ phiếu ngành xây dựng cũng giao dịch không mấy tích cực. Các mã đầu cơ trong nhóm này đồng loạt giảm sàn như ROS, HCD, PXT, TGG. Những mã khác cũng giảm sâu như HUT, HBC, LCG, FCN, IJC, CTD.

Tương tự, cổ phiếu dầu khí giảm mạnh hôm nay khi PVS mất giá 8,5% xuống còn 19.400 đồng/cp. Những khác khác giảm giá trên 6% như PVD, OIL, PVC, PVO.

Về độ rộng của thị trường, sàn HOSE hôm nay có 340 mã giảm giá, áp đảo so với 91 mã tăng giá và 27 mã đứng giá tham chiếu. Thanh khoản thị trường vẫn ở mức cao. Tổng khối lượng giao dịch toàn thị trường đạt hơn 941,5 triệu đơn vị, tương ứng giá trị 22.634 tỷ đồng.

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.920 23.150 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.947 23.147 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.939 23.149 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.960 23.150 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.950 23.130 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.930 23.162 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.943 23.143 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.950 23.130 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.970 23.130 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.770
56.140
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.770
56.120
Vàng SJC 5c
55.770
56.140
Vàng nhẫn 9999
51.850
52.450
Vàng nữ trang 9999
51.450
52.150