Chứng khoán chiều 28/10: VN-Index thiết lập mức đỉnh mới

15:51 | 28/10/2021

Kết thúc phiên 28/10, VN-Index tăng 14,99 điểm (1,05%) lên 1.438,01 điểm, HNX-Index tăng 6,7 điểm (1,66%) lên 411,07 điểm, UPCoM-Index tăng 1,71 điểm (1,67%) lên 104,38 điểm.

chung khoan chieu 2810 vn index thiet lap muc dinh moi

Thị trường nới rộng đà tăng về cuối phiên chiều đi kèm tín hiệu tích cực từ thanh khoản. Kết quả, VN-Index đóng cửa tại mức giá gần cao nhất phiên. Giá trị giao dịch toàn thị trường đạt 33.360 tỷ đồng, tương ứng 1,15 tỷ đơn vị cổ phiếu được mua bán. Riêng thanh khoản sàn HOSE đạt 26.186 tỷ đồng, giảm hơn 8% so với phiên trước đó.

Nhóm VN30 đóng cửa với 22 mã tăng giá, 7 mã giảm giá và 3 mã giữ giá không đổi. Trong đó, những cổ phiếu đóng góp nhiều điểm tăng nhất cho thị trường có VCB, GAS, MSN, NVL, BCM, SAB ... Ngược lại, bộ đôi HVN và PDR giảm giá kìm hãm đà tăng thị trường.

Nhóm ngân hàng giữ vị thế dẫn dắt với 23/28 cổ phiếu đóng cửa trên ngưỡng tham chiếu, trong đó nhiều mã giao dịch khởi sắc như KLB (11,3%), SSB (3,4%), NAB (2,6%), TPB (2,5%), BVB (2,4%), VCB (1,9%). 3 mã đóng cửa với sắc đỏ là OCB, ABB và BID với mức giảm dưới 1%. Ngoài ra, PGB và VAB giữ nguyên thị giá trong sau phiên hôm nay.

Bên cạnh đó, nhóm bất động sản cũng có phiên giao dịch tích cực với QCG tăng kịch trần, nhiều mã tăng trên 2% như DIG, NLG, HDC, KDJ, DXG.

L.T

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.780 23.050 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.810 23.050 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.795 23.055 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.800 23.050 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.820 23.030 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.840 23.030 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.830 23.060 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.790 23.055 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.840 23.030 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.860 23.030 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
60.250
60.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
60.250
60.950
Vàng SJC 5c
60.250
60.970
Vàng nhẫn 9999
51.650
52.350
Vàng nữ trang 9999
51.350
52.050