Chứng khoán chiều 8/4: Cổ phiếu bất động sản giao dịch tích cực

15:52 | 08/04/2021

Kết thúc phiên 8/4, VN-Index giảm 7,49 điểm (0,6%) xuống 1.234,89 điểm, HNX-Index tăng 0,31% lên 293,75 điểm, UPCoM-Index tăng 0,62% lên 83,07 điểm.

Sàn HNX và thị trường UPCoM giao dịch trái chiều với sàn HOSE, lực cầu không thể gia nhập sàn HOSE là cản trở lớn. Đà giảm điểm của thị trường chịu tác động lớn từ giao dịch tiêu cực của các cổ phiếu vốn hóa lớn. Kết phiên, rổ VN30 có 20 mã giảm giá, 6 mã tăng giá và 4 mã đứng giá tham chiếu. Hai mã VIC và VCB tác động tiêu cực nhất đến VN-Index.

Diễn biến tại từng nhóm ngành, cổ phiếu bất động sản giao dịch tích cực hôm nay với các mã vốn hóa lớn tăng giá như NVL, DXG, DIG, FLC, KDH, AGG, NTL, PXL, VPS, CRE. Nhóm bất động sản khu công nghiệp giao dịch phân hóa, các mã tăng giá có LHG, IDC, GVR, SZC với tỷ lệ tăng giá trên 1%. Chiều ngược lại, VGC, PHR, NTC và SIP giảm giá trên 1%.

Tương tự nhóm bất động sản, cổ phiếu chứng khoán giao dịch phân hóa với các mã tăng giá như SHS, VND, VIX, BVS, ORS, TVS. Diễn biến tương tự với nhóm cổ phiếu thép, HSG, NKG, TVN, POM là các phiếu tăng giá.

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.640 22.870 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.665 22.865 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.645 22.865 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.670 22.850 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.670 22.850 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.665 22.880 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.655 22.865 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.670 22.850 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.690 22.850 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.400
57.070
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.400
57.050
Vàng SJC 5c
56.400
57.070
Vàng nhẫn 9999
50.200
51.100
Vàng nữ trang 9999
49.800
50.800