Chứng khoán phái sinh tháng Ba: Khối lượng giao dịch giảm mạnh

10:49 | 07/04/2021

Thị trường chứng khoán phái sinh tháng Ba giảm mạnh so với tháng trước, khối lượng giao dịch hợp đồng tương lai chỉ số VN30 bình quân đạt 145.840 hợp đồng/phiên, giảm 29,57% so với tháng trước. Trong đó, phiên có khối lượng giao dịch cao nhất đạt 226.398 hợp đồng vào ngày 26/3/2021.

chung khoan phai sinh thang ba khoi luong giao dich giam manh

Như vậy, tính trong 3 tháng đầu năm 2021, tổng khối lượng giao dịch hợp đồng VN30 đạt 10.033.138 hợp đồng, tính bình quân, khối lượng giao dịch hợp đồng VN30 đạt 172.985 hợp đồng/phiên, tăng 9,21% so với khối lượng giao dịch bình quân phiên năm 2020.

Giao dịch hợp đồng tương lai chỉ số VN30 tháng Ba

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Tháng 3.2021

Tháng 2.2021

Tăng/giảm (%)

1

Khối lượng giao dịch bình quân phiên

Hợp đồng

145.840

207.075

-29,57%

2

Khối lượng OI (cuối kỳ)

Hợp đồng

28.349

28.834

-1,68%

Khối lượng hợp đồng mở (OI) tại phiên giao dịch cuối tháng Ba đạt 28.349 hợp đồng, giảm 1,68% so với tháng trước. Mức OI cao nhất trong tháng Ba đạt 32.871 hợp đồng tại phiên giao dịch ngày 8/3/2021.

chung khoan phai sinh thang ba khoi luong giao dich giam manh

Về giao dịch hợp đồng tương lai trái phiếu chính phủ, tháng Ba không có giao dịch hợp đồng tương lai trái phiếu chính phủ cũng như không có khối lượng OI tại thời điểm cuối tháng.

chung khoan phai sinh thang ba khoi luong giao dich giam manh

Tỉ trọng giao dịch của nhà đầu tư cá nhân trong nước tăng nhẹ so với tháng trước, chiếm 82,65% khối lượng giao dịch toàn thị trường, tỉ trọng giao dịch của nhà đầu tư tổ chức trong nước, cũng tăng nhẹ, chiếm 16,1%.

Tỉ trọng giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài trong tháng Ba tiếp tục tăng so với tháng trước, chiếm 1,25% tổng khối lượng giao dịch toàn thị trường.

PL

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.825 23.055 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.855 23.055 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.839 23.059 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.885 23.080 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.860 23.040 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.860 23.040 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.850 23.065 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.840 23.055 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.860 23.040 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.890 23.030 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.500
57.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.500
57.200
Vàng SJC 5c
56.500
57.220
Vàng nhẫn 9999
50.950
51.650
Vàng nữ trang 9999
50.650
51.350