Chứng khoán phái sinh tháng Bảy: Giao dịch ghi nhận kỷ lục mới

17:14 | 08/08/2021

Thị trường chứng khoán phái sinh tại HNX rất sôi động trong tháng Bảy. Giao dịch sản phẩm hợp đồng tương lai (HĐTL) chỉ số VN30 tăng mạnh với khối lượng giao dịch bình quân đạt 286.050 hợp đồng/phiên, tăng 34,84% so với tháng trước.

chung khoan phai sinh thang bay giao dich ghi nhan ky luc moi

Đặc biệt, phiên giao dịch ngày 12/7/2021 có khối lượng giao dịch đạt mức 403.266 hợp đồng, cao hơn 16,8% so với kỷ lục của thị trường được ghi nhận trong tháng 6 và trở thành kỷ lục mới về khối lượng giao dịch trong 1 phiên trên thị trường phái sinh.

Tổng hợp giao dịch HĐTL chỉ số VN30 tháng Bảy

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Tháng 7.2021

Tháng 6.2021

Tăng/giảm (%)

1

Khối lượng giao dịch bình quân phiên

Hợp đồng

286.050

212.145

34,84%

2

Khối lượng OI (cuối kỳ)

Hợp đồng

43.360

29.851

42,25%

Khối lượng hợp đồng mở (OI) tại phiên giao dịch cuối tháng Bảy đạt 43.360 hợp đồng, tăng 45,25% so với tháng trước. Đây cũng là mức OI cao nhất trong tháng.

Về cơ cấu nhà đầu tư tham gia giao dịch, nhà đầu tư nước ngoài có tỷ trọng giao dịch chiếm 0,96%, nhà đầu tư trong nước chiếm tỷ trọng giao dịch trên 99% tổng khối lượng giao dịch toàn thị trường. Bên cạnh đó, giao dịch của nhà đầu tư cá nhân đối với chứng khoán phái sinh vẫn chiếm tỷ trọng lớn với 79,1% khối lượng giao dịch toàn thị trường, nhà đầu tư tổ chức chiếm 19,95% khối lượng giao dịch toàn thị trường.

chung khoan phai sinh thang bay giao dich ghi nhan ky luc moi

Về giao dịch HĐTL TPCP, trong tháng Bảy, HĐTL TPCP kỳ hạn 10 năm có tổng khối lượng giao dịch đạt 300 hợp đồng. Tổng OI của HĐTL TPCP tại thời điểm 30/7/2021 là 149 hợp đồng. Các giao dịch HĐTL TPCP kỳ hạn 10 năm đều được thực hiện bởi nhà đầu tư là tổ chức trong nước.

PL

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.660 22.860 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.638 22.858 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.658 22.870 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.644 22.854 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
57.150
57.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
57.150
57.850
Vàng SJC 5c
57.150
57.870
Vàng nhẫn 9999
50.800
51.500
Vàng nữ trang 9999
50.400
51.200