Chứng khoán sáng 16/4: Áp lực gia tăng, các chỉ số chìm trong sắc đỏ

11:53 | 16/04/2021

Kết thúc phiên sáng 16/4, VN-Index giảm 6,76 điểm (-0,54%) xuống 1.240,5 điểm. Toàn sàn có 98 mã tăng, 322 mã giảm và 36 mã đứng giá.

chung khoan sang 164 ap luc gia tang cac chi so chim trong sac do

Trên sàn Hà Nội, HNX-Index giảm đến 3,2 điểm (-1,08%) còn 292,92 điểm. Toàn sàn có 40 mã tăng, 183 mã giảm và 39 mã đứng giá. UPCoM-Index giảm 0,89 điểm (-1,08%) xuống 81,81 điểm.

Về cuối phiên sáng, áp lực trên thị trường gia tăng đáng kể và điều này khiến các chỉ số chìm trong sắc đỏ. Các mã như TCH, TPB, POW, PLX, GVR, IDC... đều giảm khá sâu khoảng 3-5%. Điểm sáng vẫn là các cổ phiếu bất động sản như NVL tăng 6,3%, PDR tăng 5,2% và VHM tăng 1,4%, VIC tăng 1,3%.

Sàn HoSE ghi nhận hơn 621 triệu cổ phiếu được trao tay với giá trị hơn 13.000 tỷ đồng. Sàn HNX có thanh khoản gần 133 triệu cổ phiếu, giá trị 2.365 tỷ đồng. Sàn UPCoM ghi nhận hơn 84 triệu cổ phiếu được giao dịch, giá trị 927 tỷ đồng.

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.930 23.160 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.955 23.155 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.947 23.157 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.960 23.140 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.960 23.140 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.945 23.166 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.948 23.148 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.960 23.140 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.980 23.140 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.750
56.120
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.750
56.100
Vàng SJC 5c
55.750
56.120
Vàng nhẫn 9999
52.050
52.650
Vàng nữ trang 9999
51.650
52.350