Chứng khoán sáng 16/8: HPG, MWG, PLX, SAB là trụ đỡ thị trường

12:02 | 16/08/2022

Kết thúc phiên giao dịch sáng 16/8, VN-Index giảm 0,32 điểm (0,03%) xuống 1.273,88 điểm, HNX-Index giảm 0,74 điểm (0,24%) xuống 303,23 điểm, UPCoM-Index tăng 0,14 điểm (0,15%) lên 92,78 điểm.

chung khoan sang 168 hpg mwg plx sab la tru do thi truong

Toàn thị trường có 464 mã giảm, trong khi chỉ có 321 mã tăng và 224 đứng giá tham chiếu. Tổng giá trị giao dịch toàn thị trường phiên sáng ở mức trung bình, chỉ hơn 9.933 tỷ đồng. Tính riêng trên HOSE thì thanh khoản khớp lệnh đạt 7.750 tỷ đồng, giảm 6% so với phiên liền trước.

Chỉ số không giảm sâu nhờ các trụ đỡ như HPG, MWG, PLX, SAB. Trong đó HPG và PLX có mức tăng trên 2%. Đi ngược thị trường, cổ phiếu thép lại giao dịch khởi sắc khi NKG, TLH, HPG, SMC, HSG, VGS, POM đồng loạt tăng. Bên cạnh, nhóm dầu khí cũng bứt phá với sắc xanh của BCC, CTD, VGC, HBC, PC1.

Cổ phiếu ngân hàng với sắc đỏ áp đảo, chỉ còn BVB, BAB, PGB giữ được sắc xanh nhưng mức giảm các mã khác chỉ trên dưới 1%. Tương tự, sắc đỏ cũng bao trùm nhóm bất động sản, viễn thông, du lịch và giải trí...

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,80
-
4,90
7,40
-
8,00
8,10
ACB
-
0,20
0,20
0,20
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
4,10
4,30
4,40
5,40
5,70
6,00
6,40
Techcombank
0,03
-
-
-
3,25
3,45
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
4,50
4,50
4,80
5,10
5,10
5,60
5,60
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,60
6,70
7,20
7,50
Agribank
0,20
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,30
6,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.560 23.870 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.580 23.860 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.560 23.860 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.550 23.840 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.560 23.830 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.570 23.900 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.580 23.975 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.568 23.870 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.540 23.995 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.630 23.880 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
65.600
66.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
65.600
66.400
Vàng SJC 5c
65.600
66.420
Vàng nhẫn 9999
50.300
51.200
Vàng nữ trang 9999
50.200
50.800