Chứng khoán sáng 18/10: Giao dịch tích cực

13:21 | 18/10/2021

Kết thúc phiên sáng 18/10, VN-Index tăng 7,27 điểm (0,52%) lên 1.399,97 điểm, HNX-Index tăng 1,93 điểm (0,5%) lên 386,77 điểm, UPCoM-Index giảm 0,02 điểm (0,02%) còn 99,42 điểm.

chung khoan sang 1810 giao dich tich cuc

Kịch bản các phiên trước không bị lặp lại trong phiên hôm nay, thị trường phiên 18/10 mở cửa trong trạng thái tích cực và giữ được xung lực tăng đến cuối phiên. Mặc dù các chỉ số tăng điểm, độ rộng thị trường vẫn phân hóa với 200 mã tăng giá, 197 mã giảm giá và 63 mã tạm dừng tại tham chiếu.

Khối lượng giao dịch toàn thị trường trong phiên sáng đạt 561,7 triệu đơn vị, tương ứng giá trị gần 15.440 tỷ đồng. Trong đó, thanh khoản sàn HOSE đạt trên 12.480 tỷ đồng, tăng hơn 1.700 tỷ đồng so với phiên cuối tuần trước.

Trong phiên sáng nay, cổ phiếu vốn hóa lớn tiếp tục là động lực giúp thị trường tăng điểm với các mã GAS, HPG, PDR, MSN, VRE. Đà tăng cũng được hỗ trợ bởi các mã ngân hàng VPB, TCB, TPB. Ở chiều ngược lại, các cổ phiếu SAB, VNM, CTG, MWG và HVN diễn biến kém sắc, kìm hãm đà tăng của thị trường.

Tại nhóm cổ phiếu đầu cơ, các mã trong hệ sinh thái Louis quay lại điều chỉnh sau vài phiên tăng ngắn ngủi. Ngoài AGM giao dịch trên ngưỡng tham chiếu, các mã còn lại gồm SMT, VKC, DDV, TGG, TDH, BII, APG giảm từ 3,3 - 8,4%.

L.T

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.545 22.775 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.575 22.775 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.565 22.775 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.570 22.770 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.580 22.760 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.580 22.760 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.576 22.788 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.543 22.773 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.580 22.760 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.600 22.760 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
59.550
60.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
59.550
60.120
Vàng SJC 5c
59.550
60.270
Vàng nhẫn 9999
51.550
52.250
Vàng nữ trang 9999
51.250
51.950