Chứng khoán sáng 22/4: Hầu hết nhóm ngành chịu áp lực điều chỉnh

13:03 | 22/04/2021

Kết thúc phiên sáng 22/4, VN-Index giảm 6,73 điểm (0,53%) xuống 1.261,55 điểm, HNX-Index giảm 1,72% còn 291,37 điểm, UPCoM-Index giảm 1,41% xuống 80,57 điểm.

chung khoan sang 224 hau het nhom nganh chiu ap luc dieu chinh

Tính đến cuối phiên sáng, sàn HOSE có 124 mã tăng giá, trong khi có đến 311 mã giảm giá và 30 mã đứng giá tham chiếu. Rổ VN30 có 21 mã giảm giá, áp đảo so với 9 mã tăng giá.

Những cổ phiếu tác động tích cực nhất đến đà tăng của thị trường có VCB, VPB, MWG, VHM và VJC. Chiều ngược lại, VIC, GVR, GAS trở thành lực cản của thị trường.

Hầu hết các nhóm ngành chịu áp lực điều chỉnh trong phiên sáng nay. Tại nhóm dầu khí, các cổ phiếu đồng loạt giảm điểm với các mã PVO, TDG, OIL, BSR, PVS, PVB giảm trên 3%. Tương tự với nhóm thép, các cổ phiếu chìm trong sắc đỏ với TVN, SMC, TLH, VGS giảm mạnh.

Với cổ phiếu bất động sản khu công nghiệp, các mã giao dịch trái chiều khi VGC, LHG tăng giá nhẹ trong khi các cổ phiếu khác giảm sâu như GVR, SZC, NTC, SIP và KBC.

Về thanh khoản của thị trường, tổng khối lượng giao dịch phiên sáng nay kém sôi động hơn các phiên trước với khối lượng giao dịch đạt hơn 507,1 triệu đơn vị, tương ứng giá trị 12.927,5 tỷ đồng. Trong đó, giá trị giao dịch trên sàn HOSE sáng nay đạt 10.576 tỷ đồng.

L.T

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.920 23.150 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.945 23.145 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.939 23.149 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.950 23.130 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.950 23.130 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.950 23.162 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.942 23.142 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.950 23.130 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.970 23.130 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.050
56.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.050
56.400
Vàng SJC 5c
56.050
56.420
Vàng nhẫn 9999
52.300
52.900
Vàng nữ trang 9999
51.900
52.600