Chứng khoán sáng 26/1: Cổ phiếu nhóm thép giao dịch khởi sắc

12:51 | 26/01/2022

Kết thúc phiên sáng 26/1, VN-Index tăng 4,9 điểm (0,33%) lên 1.484,48 điểm, HNX-Index tăng 4,3 điểm (1,05%) đạt 414,53 điểm, UPCoM-Index tăng 0,83 điểm (0,77%) lên 108,85 điểm.

 

Thị trường phiên sáng duy trì sắc xanh dù trải qua nhiều nhịp rung lắc mạnh. Dù vậy, xu hướng phân hóa trở lại khiến độ rộng sàn HOSE nghiêng nhẹ về bên bán với 218 mã giảm/203 mã tăng.

Nhóm cổ phiếu vua tiếp tục là điểm sáng dẫn dắt thị trường. Phiên sáng nay có tới 24/27 mã ngân hàng tăng điểm. Trong đó, Top10 mã ảnh hưởng tích cực lên VN-Index có tới 8 đại diện đến từ các nhà băng. Bên cạnh đó, nhiều cổ phiếu tăng trên 3% như BVB, LPB, ABB, NAB, SGB, STB, NVB, MBB.

Cổ phiếu nhóm thép cũng có phiên giao dịch khởi sắc với sắc xanh lan tỏa. Ngoại trừ VGS đóng cửa dưới ngưỡng tham chiếu, các mã còn lại đều tăng 0,5 - 1,5%.

Điểm sáng của thị trường phiên sáng nay là thanh khoản đã có sự cải thiện so với phiên hôm qua. Giá trị giao dịch toàn thị trường đạt trên 15.914 tỷ đồng, tương ứng hơn 568 triệu đơn vị được mua bán. Tính riêng trên HOSE thì thanh khoản đạt 14.142 tỷ đồng, tăng 25% so với phiên trước.

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
2,90
3,00
3,10
4,20
4,60
5,30
6,00
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,40
3,60
4,60
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,55
2,55
2,85
4,00
3,90
4,70
4,60
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,40
5,50
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.920 23.230 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.955 23.235 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.935 23.235 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.935 23.230 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.980 23.190 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.970 23.190 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.952 23.352 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.952 23.238 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.970 23.250 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.000 23.190 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.500
69.520
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.500
69.500
Vàng SJC 5c
68.500
69.520
Vàng nhẫn 9999
54.200
55.100
Vàng nữ trang 9999
53.900
54.700