Chứng khoán sáng 5/8: Cổ phiếu thép giữ nhịp thị trường

13:13 | 05/08/2021

Kết thúc phiên sáng 5/8, VN-Index tăng 3,04 điểm (0,23%) lên 1.337,78 điểm, HNX-Index tăng 0,95% lên 323,07 điểm, UPCoM-Index giảm 0,14% còn 87,4 điểm.

chung khoan sang 58 co phieu thep giu nhip thi truong

Đà tăng thị trường mở rộng về cuối phiên sáng với thanh khoản suy giảm so với phiên trước đó. Giá trị giao dịch toàn thị trường đạt 13.076 tỷ đồng, tương đương khối lượng giao dịch 483,3 triệu đơn vị. Riêng thanh khoản khớp lệnh trên HOSE đạt 10.139 tỷ đồng, giảm 12% so với phiên trước đó.

Dòng tiền dịch chuyển về nhóm kim loại kéo theo các mã giao dịch khởi sắc. Cụ thể, cổ phiếu TLH tăng 3,6%, NKG (2,9%), HPG (2,5%), TVN (2,4%), HSG (2,3%), VGS (1,3%), POM (1,1%)... Ở chiều ngược lại, SMC giảm nhẹ 0,6%.

Ngành ngân hàng phân hóa với 14 cổ phiếu tăng giá, 15 cổ phiếu giảm giá và 1 mã giữ tham chiếu.

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.655 22.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.636 22.856 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.653 22.865 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.642 22.852 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.900
56.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.900
56.600
Vàng SJC 5c
55.900
56.620
Vàng nhẫn 9999
50.200
51.100
Vàng nữ trang 9999
49.800
50.800