Chứng khooán phái sinh tháng Năm: Khối lượng giao dịch tăng 11,27%

10:40 | 04/06/2021

Thị trường giao dịch chứng khoán phái sinh tại HNX tiếp tục có diễn biến tăng trong tháng Năm.

Thị trường giao dịch chứng khoán phái sinh tại HNX tiếp tục có diễn biến tăng trong tháng Năm. Trong đó, sản phẩm hợp đồng tương lai chỉ số VN30 có khối lượng giao dịch bình quân đạt 209.707 hợp đồng/phiên, tăng 11,27% so với tháng trước. Trong đó, phiên có khối lượng giao dịch cao nhất đạt 303.743 hợp đồng vào ngày 12/5/2021.

Tổng hợp giao dịch hợp đồng tương lai chỉ số VN30 tháng Năm

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Tháng 5.2021

Tháng 4.2021

Tăng/giảm (%)

1

Khối lượng giao dịch bình quân phiên

Hợp đồng

209.707

188.470

11,27%

2

Khối lượng OI (cuối kỳ)

Hợp đồng

26.969

32.429

-16,84%

Khối lượng hợp đồng mở (OI) tại phiên giao dịch cuối tháng Năm đạt 26.969 hợp đồng, giảm 16,84% so với tháng trước. Mức OI cao nhất trong tháng 5 đạt 37.471 hợp đồng tại phiên giao dịch ngày 10/5/2021.

chung khooan phai sinh thang nam khoi luong giao dich tang 1127

Giao dịch hợp đồng tương lai trái phiếu chính phủ tiếp tục không có giao dịch trong tháng Năm.

Về cơ cấu nhà đầu tư tham gia giao dịch, nhà đầu tư nước ngoài có tỷ trọng giao dịch chiếm 0,99% tổng khối lượng giao dịch toàn thị trường.

Về nhà đầu tư trong nước, tỉ trọng giao dịch của nhà đầu tư cá nhân 78,86% khối lượng giao dịch toàn thị trường, nhà đầu tư tổ chức chiếm 20,14% khối lượng giao dịch toàn thị trường.

Như vậy, thị trường chứng khoán phái sinh có diễn biến tăng trưởng liên tục từ đầu năm. Tổng khối lượng giao dịch trong 5 tháng đầu năm 2021 đạt 17.996.675 hợp đồng, tương ứng khối lượng giao dịch bình quân 185.945 hợp đồng/phiên, trong đó, tháng 5 có khối lượng giao dịch bình quân lớn nhất, đạt 209.707 hợp đồng/phiên.

PL

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
2,90
2,90
3,20
3,80
3,80
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,20
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,20
3,50
3,60
5,00
5,20
5,70
6,30
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,30
4,50
5,70
5,80
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.860 23.090 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.890 23.090 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.870 23.090 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.855 23.045 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.880 23.060 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.890 23.070 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.870 23.082 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.831 23.051 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.870 23.050 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.890 23.050 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.150
56.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.150
56.750
Vàng SJC 5c
56.150
56.770
Vàng nhẫn 9999
51.550
52.150
Vàng nữ trang 9999
51.150
51.850