Chứng nhận Đăng ký Chương trình, Dự án tài chính vi mô của VietED Foundation

17:25 | 07/10/2019

Quỹ hỗ trợ Hộ gia đình Thu nhập thấp Phát triển Kinh tế (VietED Foundation) trân trọng thông báo Chứng nhận Đăng ký Chương trình, Dự án tài chính vi mô:

1. Tên gọi: Tên tiếng Việt: Chương trình Tài chính Vi mô VietED;

Tên tiếng Anh: VietED Microfinance Program (VietED MFP)

2. Đại diện theo pháp luật: Ông Nguyễn Thanh Hà; Chức vụ: Giám đốc

3. Trụ sở chính: Phòng 304 Tháp Tây, khu Thương mại chung cư Học viện Quốc phòng, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội.

Điện thoại, Fax: 0243.629.1101; Email: foundation@vieted.com.vn, Website: www.chungsucgiamngheo.vn, www.vietedmfi.com.vn

4. Địa bàn hoạt động: huyện Hiệp Hòa - Bắc Giang, huyện Quỳnh Lưu - Nghệ An, huyện Ba Vì - Hà Nội.

Mạng lưới chi nhánh, văn phòng đại diện: Nghệ An: Xóm 5 Tiến Thành, Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ An, Tel: 0238-364-0123; Bắc Giang: Ngã 3 Phố Hoa, Bắc Lý, Hiệp Hòa, Bắc Giang, Tel: 0204-3671-568; Ba Vì - Hà Nội: Ngõ Cổng Tiền, Vũ Lâm, Thị trấn Tây Đằng, Tel: 0243 2009-468. Sóc Sơn - Hà Nội: Tầng 3 UBND Thị trấn Sóc Sơn, đường Núi Đôi, Thị trấn Sóc Sơn, Hà Nội.

5. Phạm vi, thời hạn hoạt động: 20 năm kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký Chương trình, dự án Tài chính vi mô đến ngày 10/4/2038.

6. Nội dung hoạt động: Thực hiện tất cả các hoạt động của Chương trình, Dự án Tài chính vi mô quy định tại Quyết định 20/2017/QĐ-TTg cho chương trình, dự án tài chính vi mô của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức phi chính phủ. Huy động vốn: Tiếp nhận vốn tài trợ, viện trợ, nhận tiền gửi tiết kiệm bắt buộc, tự nguyện; vay vốn của tổ chức tín dụng, tổ chức/cá nhân trong và ngoài nước; Cho vay vốn với khách hàng tài chính vi mô; Hoạt động khác: Nhận Ủy thác cho vay, đại lý bảo hiểm, Tư vấn, hỗ trợ, đào tạo cho các khách hàng tài chính vi mô, dịch vụ phi tài chính.

(Theo Văn bản số 01/CNĐK-TCVM ngày 02/08/2019 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam).

7. Đối tượng khách hàng Tài chính vi mô: Là cá nhân thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, hộ có mức sống trung bình, cá nhân có thu nhập thấp, doanh nghiệp siêu nhỏ.

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.950 23.160 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.965 23.165 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.950 23.160 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.970 23.160 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.970 23.160 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.963 23.175 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.960 23.160 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.970 23.160 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.990 23.150 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.480
55.850
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.480
55.830
Vàng SJC 5c
55.480
55.850
Vàng nhẫn 9999
51.900
52.500
Vàng nữ trang 9999
51.500
52.200