Chuyển khoản ngoài hệ thống cuối ngày vẫn được xử lý ngay trong ngày

09:16 | 30/07/2019

Bên cạnh tính năng chuyển khoản ngoài hệ thống thông thường, mới đây, ngân hàng TMCP Hàng hải (MSB) đã cung cấp thêm tính năng “Giao dịch đến cuối ngày” trực tuyến nhằm hỗ trợ và xử lý ngay trong ngày các giao dịch chuyển tiền liên ngân hàng được thực hiện sau 15h30 và trước 16h30 trên Internet Banking.

Như vậy, so với phương thức chuyển khoản ngoài hệ thống như hiện tại thì tính năng mới cho phép các lệnh chuyển khoản ngoài hệ thống được thực hiện trong khoảng thời gian từ 6h đến 16h30 các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần sẽ được xử lý ngay trong ngày, thay vì chuyển sang ngày làm việc tiếp theo như trước đó.

Các giao dịch chuyển khoản ngoài hệ thống thực hiện sau 16h30 các ngày thứ 2 đến thứ 6 trong tuần và các ngày nghỉ/lễ vẫn sẽ được thực hiện vào ngày làm việc tiếp theo.

Lựa chọn sử dụng tính năng trên có nhiều ý nghĩa đối với doanh nghiệp khi tiến độ thanh toán cho đối tác thường là yếu tố quyết định thành công cho các thương vụ kinh doanh.

Ngân hàng MSB cũng cho biết, trong trường hợp doanh nghiệp không lựa chọn tính năng này thì mặc định thời gian giao dịch muộn nhất vẫn là 15h30 và phí được tính theo biểu phí chuyển khoản ngoài hệ thống thông thường.

Thanh Tùng

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.350 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.175 23.355 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.145 23.335 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.180 23.330 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.160 23.330 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.160 23.330 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.155 23..365 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.150 23.350 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.180 23.340 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.190 23.330 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.380
48.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.380
48.750
Vàng SJC 5c
48.380
48.770
Vàng nhẫn 9999
47.730
48.350
Vàng nữ trang 9999
47.250
48.050