Chuyển tiền ra nước ngoài qua Sacombank internet banking với mức phí cạnh tranh

19:21 | 05/03/2021

Từ ngày 8/3/2021, Sacombank triển khai tính năng chuyển tiền ra nước ngoài trên Internet Banking (isacombank.com.vn) nhằm các mục đích hợp pháp như học tập, chữa bệnh, trợ cấp cho thân nhân, chuyển tiền cho người thừa kế, công tác, định cư, thanh toán phí, lệ phí… với đa dạng các loại ngoại tệ như USD, AUD, CAD, CHF. EUR, GBP, JPY, SGD… và mức phí cạnh tranh.

chuyen tien ra nuoc ngoai qua sacombank internet banking 8/3 - bao la ưu đãi tại Sacombank
chuyen tien ra nuoc ngoai qua sacombank internet banking “Thanh toán học phí – hoàn tiền hết ý” với Sacombank
chuyen tien ra nuoc ngoai qua sacombank internet banking

Thay vì phải đến trực tiếp quầy giao dịch của Ngân hàng để giao dịch, nay khách hàng có thể chủ động thực hiện trên Internet Banking với thao tác đơn giản, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí. Thời gian để chuyển tiền ra nước ngoài là từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần, các giao dịch sau 15h00 sẽ được xử lý vào ngày làm việc tiếp theo.

Internet Banking (iSacombank.com) và Mobile Banking (ứng dụng Sacombank mBanking) là 2 kênh của dịch vụ Ngân hàng điện tử Sacombank eBanking. Đây là giải pháp quản lý tài chính, được tích hợp đầy đủ và cải tiến liên tục các tính năng ngân hàng hiện đại, giúp khách hàng ngày càng trải nghiệm thêm nhiều tiện ích mới trong lĩnh vực ngân hàng số.

Ngoài những chức năng cơ bản như: chuyển tiền trong - ngoài hệ thống, thanh toán hóa đơn, thanh toán thẻ tín dụng, thanh toán tiền vay, nạp tiền điện thoại/thẻ trả trước, thanh toán vé lữ hành trả sau, bán ngoại tệ… Sacombank eBanking còn cung cấp nhiều tính năng, tiện ích ưu việt như: mua vé máy bay/tàu/xe, đặt khách sạn, mua bảo hiểm phi nhân thọ; chuyển tiền đến thẻ Visa/MasterCard; Chuyển tiền - nhận tiền bằng di động; thanh toán bằng mã QR; nộp tiền chứng khoán, gửi tiết kiệm trực tuyến, vay cầm cầm cố tiền gửi trực tuyến và nhiều dịch vụ khác…

T.N

Nguồn:

Tags: Sacombank

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
2,90
2,90
3,20
3,80
3,80
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,20
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,20
3,50
3,60
5,00
5,20
5,70
6,30
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,30
4,50
5,70
5,80
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.860 23.090 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.890 23.090 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.870 23.090 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.855 23.045 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.880 23.060 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.890 23.070 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.870 23.082 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.831 23.051 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.870 23.050 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.890 23.050 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.150
56.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.150
56.750
Vàng SJC 5c
56.150
56.770
Vàng nhẫn 9999
51.550
52.150
Vàng nữ trang 9999
51.150
51.850