Chuyển tiền thả ga với Combo 4.0 của Sacombank

17:56 | 17/05/2021

Từ nay đến ngày 31/7/2021, Sacombank triển khai Combo 4.0 với nhiều ưu đãi về phí dành cho khách hàng cá nhân sử dụng dịch vụ Ngân hàng điện tử Sacombank eBanking (bao gồm Internet Banking, Mobile Banking) và ứng dụng tài chính Sacombank Pay.

chuyen tien tha ga voi combo 40 cua sacombank

Theo đó, khi đăng ký Combo 4.0, khách hàng sẽ được hưởng trọn 4 tiện ích gồm: miễn phí mọi giao dịch qua Sacombank eBanking, miễn phí chuyển tiền đến số tài khoản và thẻ nội địa trên Sacombank Pay, miễn phí dịch vụ báo giao dịch tự động cho tài khoản thanh toán, miễn phí phát hành/thường niên thẻ thanh toán. Đồng thời, nếu khách hàng có số dư bình quân tài khoản thanh toán từ 10 triệu đồng/tháng sẽ được miễn phí sử dụng Combo là 50.000 đồng/tháng.

Bên cạnh đó, khách hàng còn được hoàn tiền tất cả giao dịch thẻ thanh toán khi mua sắm online hoặc qua máy POS từ nay cho đến ngày 31/12/2021. Cụ thể, khách hàng sẽ được hoàn 1% đối với giao dịch quốc tế và 0,5% đối với giao dịch nội địa. Ưu đãi áp dụng cho giao dịch đầu tiên trong ngày có giá trị từ 2 triệu đồng trở lên. Mỗi khách hàng được hoàn tối đa 18 triệu đồng. Số tiền được hoàn của tháng này sẽ được chuyển vào tài khoản thanh toán của khách hàng chậm nhất vào cuối tháng tiếp theo.

Sacombank đang triển khai tính năng mở tài khoản thanh toán ngay trên ứng dụng tài chính Sacombank Pay. Với vài thao tác đơn giản, người dùng Sacombank Pay đã thực hiện xác thực có thể mở ngay tài khoản thanh toán.

Đặc biệt, khách hàng được lựa chọn tài khoản số đẹp miễn phí theo ngày tháng năm sinh, số chứng minh nhân dân, số căn cước công dân hoặc 4 số cuối tự chọn, đồng thời đăng ký ngay dịch vụ thông báo giao dịch tự động qua Sacombank Pay (miễn phí) và tin nhắn SMS.

M.N

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
2,90
2,90
3,20
3,80
3,80
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,20
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,20
3,50
3,60
5,00
5,20
5,70
6,30
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,30
4,50
5,70
5,80
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 23.050 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.847 23.047 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.827 23.047 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.855 23.045 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.850 23.060 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.850 23.030 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.846 23.058 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.825 23.045 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.850 23.030 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.880 23.060 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.950
57.570
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.950
57.550
Vàng SJC 5c
56.950
57.570
Vàng nhẫn 9999
53.100
53.700
Vàng nữ trang 9999
52.700
53.400