Cơ hội du lịch Hàn Quốc cùng Maritime Bank

16:51 | 15/06/2018

Từ nay đến 14/7/2018, các khách hàng khi mua, bán ngoại tệ tại Maritime Bank không chỉ được hưởng ưu đãi tốt nhất về tỷ giá mà còn có cơ hội trúng chuyến du lịch Hàn Quốc và hàng chục giải thưởng giá trị khác.

Maritime Bank: Lãi suất ưu đãi chỉ từ 6,99% dành cho doanh nghiệp
Maritime Bank đã có hơn 300 điểm giao dịch
Maritime Bank có kế hoạch lên sàn và tuyển thêm 2.000 nhân sự

Cụ thể, dịch vụ giao dịch ngoại tệ tại quầy - Mfly của Maritime Bank được triển khai rộng rãi với những ưu điểm như: Tỷ giá ưu đãi, cạnh tranh nhất thị trường; Đáp ứng tối đa hạn mức ngoại tệ theo quy định của ngân hàng… Nguồn ngoại tệ của Maritime Bank dồi dào, đa dạng bao gồm: Đô la Mỹ, Đô la Úc, Đô la Singapore, Đô la Hồng Kông, Bảng Anh, EURO, Yên Nhật, Won Hàn Quốc…

Đặc biệt, từ nay tới 14/7/2018, những khách hàng giao dịch ngoại tệ có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên sẽ có cơ hội trúng giải đặc biệt của chương trình “Ưu đãi tỷ giá, khám phá Seoul” với chuyến du lịch Hàn Quốc dành cho 2 người trị giá 40 triệu đồng. Những khách hàng có giao dịch ngoại tệ từ 1.000 USD (hoặc mệnh giá ngoại tệ tương đương) sẽ có cơ hội nhận vali du lịch thời trang Lock & Lock trị giá 2 triệu đồng.

M. Thu

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,10
7,40
7,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
1,00
1,00
1,00
5,50
5,60
5,70
7,00
7,20
7,40
8,10
Sacombank
-
-
-
-
5,70
5,80
5,90
8,30
8,60
8,90
9,00
Techcombank
1,00
-
-
-
5,90
5,90
5,90
9,00
9,00
9,00
9,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
8,10
8,10
8,50
8,50
DongA Bank
1,00
1,00
1,00
1,00
6,00
6,00
6,00
9,35
9,45
9,50
9,50
Agribank
0,50
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,10
6,10
7,40
7,40
Eximbank
0,20
1,00
1,00
1,00
5,60
5,70
5,80
6,80
7,10
7,40
7,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.620 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 23.300 23.600 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 23.255 23.615 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 23.260 23.600 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 23.310 23.570 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 23.250 23.700 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 23.265 23.750 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 23.301 23.622 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 23.270 23.850 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 23.320 23.630 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.200
67.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.200
67.600
Vàng SJC 5c
66.200
67.620
Vàng nhẫn 9999
54.300
55.500
Vàng nữ trang 9999
54.100
55.100