Cơ hội làm việc tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

10:08 | 23/04/2020

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) tổ chức tuyển dụng công chức loại C đối với vị trí chuyên viên nghiệp vụ bằng hình thức xét tuyển vào làm việc tại 11 NHNN chi nhánh tỉnh năm 2019 – 2020

Cụ thể như sau:

1. Đơn vị, số lượng vị trí cần tuyển và yêu cầu về chuyên ngành đào tạo

TT

Chi nhánh

Chỉ tiêu tuyển dụng

Chuyên ngành đào tạo

Xếp loại tốt nghiệp

1

Cao Bằng

01

Ngân hàng; Tài chính; Kinh tế phát triển; Kinh tế đầu tư; Quản lý kinh tế; Kinh tế học; Kinh tế nguồn lực tài chính; Kinh tế đầu tư tài chính; Kinh tế đối ngoại

Khá trở lên

2

Hà Giang

02

3

Lai Châu

02

4

Lạng Sơn

02

5

Sơn La

02

6

Tuyên Quang

02

7

Đắk Lắk

02

8

Đắk Nông

02

9

Gia Lai

02

10

Kon Tum

02

11

Lâm Đồng

02

 

Tổng số

21

 

 

2. Thời gian và địa điểm nhận hồ sơ

- Thời gian: Từ ngày 22/4/2020 đến hết ngày 22/5/2020.

- Địa điểm: Trụ sở của 11 NHNN Chi nhánh tỉnh nêu tại Mục 1 Thông báo này.

3. Thời gian và hình thức tuyển dụng

- Thời gian: Căn cứ vào diễn biến của dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp COVID-19, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sẽ thông báo thời gian và địa điểm xét tuyển sau.

- Hình thức tuyển dụng: Xét tuyển.

Trên đây là tóm tắt thông tin tuyển dụng công chức loại C vào làm việc tại 11 NHNN Chi nhánh tỉnh năm 2019 - 2020. Thông tin chi tiết tại Thông báo tuyển dụng trong Mục Tuyển dụng, website của NHNN: www.sbv.gov.vn.

Lưu ý: Thông báo tuyển dụng đăng trên website của NHNN là căn cứ đầy đủ nhất để thí sinh hoàn thiện hồ sơ dự tuyển.

Thông tin liên hệ:

- Điện thoại: 024.38250614

- Hòm thư điện tử: thituyensbv@sbv.gov.vn

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,10
5,80
5,90
BIDV
0,10
-
-
-
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,60
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,50
3,60
3,70
5,20
5,40
6,00
6,30
Techcombank
0,10
-
-
-
2,55
2,65
2,75
4,30
4,10
4,80
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,83
3,83
3,83
6,55
6,80
7,15
7,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.090 23.270 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.046 23.276 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.085 23.255 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.080 23.260 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.090 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.077 23..289 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.072 23.272 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.090 23.270 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.120 23.250 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.950
56.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.950
56.400
Vàng SJC 5c
55.950
56.420
Vàng nhẫn 9999
53.600
54.100
Vàng nữ trang 9999
53.100
53.800