Cơ hội làm việc tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

18:45 | 06/12/2021

Thông báo tuyển dụng viên chức vào làm việc tại Viện Chiến lược ngân hàng – Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2021

Viện Chiến lược ngân hàng – Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tổ chức tuyển dụng viên chức năm 2021 bằng hình thức xét tuyển; cụ thể như sau:

1. Số lượng, vị trí việc làm cần tuyển dụng

TT

Vị trí việc làm

Số lượng

Trình độ

Ngành/Chuyên ngành đào tạo (*)

Xếp loại tốt nghiệp Đại học

1

Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu các nội dung liên quan đến hoạt động Ngân hàng Trung ương và các định chế tài chính

03

Cử nhân

Tài chính; Ngân hàng; Kinh tế phát triển; Kinh tế đối ngoại; Kinh tế quốc tế; Kinh tế lượng; Kinh tế đầu tư; Toán tài chính; Toán kinh tế; Quản lý nhà nước về kinh tế; Kinh tế; Kinh tế nguồn lực tài chính; Kinh tế đầu tư tài chính; Thống kê kinh tế;

Giỏi trở lên (trường hợp tốt nghiệp loại Khá phải có bằng từ Thạc sĩ trở lên với ngành/chuyên ngành phù

hợp)

2

Chuyên viên xây dựng, giám sát thực hiện chiến lược, kế hoạch, quy hoạch phát triển ngành Ngân hàng

01

Cử nhân

Tổng cộng

04

2. Thời gian và địa điểm nhận hồ sơ

- Thời gian nhận hồ sơ: Kể từ ngày 05/12/2021 đến hết ngày 04/01/2022.

- Địa điểm nhận hồ sơ: Viện Chiến lược Ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, 504 Xã Đàn, Phường Nam Đồng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội

3. Thời gian xét tuyển

- Thời gian dự kiến xét tuyển: Tháng 01/2022 (thời gian cụ thể sẽ có thông báo sau và thông báo đến từng thí sinh).

Trên đây là bảng tóm tắt thông tin tuyển dụng viên chức làm việc tại Viện Chiến lược Ngân hàng - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Thông tin chi tiết về: Số lượng vị trí việc làm cần tuyển dụng; Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự tuyển; Ưu tiên trong tuyển dụng; Hồ sơ dự tuyển; Thời gian, địa điểm nhận hồ sơ và lệ phí dự tuyển; Thời gian xét tuyển; Xác định người trúng tuyển trong kỳ xét tuyển viên chức; Khung tài liệu ôn tập; Đăng tải thông tin xem chi tiết tại trang thông tin điện tử của Ngân hàng Nhà nước tại địa chỉ http://www.sbv.gov.vn và trang thông tin điện tử của Viện Chiến lược ngân hàng tại địa chỉ: http://www.khoahocnganhang.org.vn.

Lưu ý: Thông báo tuyển dụng đăng tải trên trang thông tin điện tử của Ngân hàng Nhà nước là căn cứ đầy đủ nhất để thí sinh hoàn thiện hồ sơ dự tuyển.

Thông tin liên hệ: Văn phòng Viện Chiến lược Ngân hàng; Địa chỉ: 504 Xã Đàn, Phường Nam Đồng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội; Điện thoại: (024) 39392196

Viện Chiến lược ngân hàng

Nguồn:

Tags: việc NHNN
Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
2,90
3,00
3,10
4,20
4,60
5,30
6,00
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,40
3,60
4,60
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,55
2,55
2,85
4,00
3,90
4,70
4,60
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,40
5,50
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.975 23.285 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.005 23.285 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.980 23.280 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.965 23.260 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.030 23.240 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.010 23.230 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.005 23.405 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.009 23.295 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.010 23.260 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.040 23.230 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.250
69.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.250
69.250
Vàng SJC 5c
68.250
69.270
Vàng nhẫn 9999
53.800
54.800
Vàng nữ trang 9999
53.600
54.400