Cơ hội "Tích lũy an gia – nhận quà như ý” cùng ABBANK

09:14 | 18/12/2018

Nhân dịp bước sang năm mới Kỷ Hợi 2019, từ ngày 17/12/2018 đến hết 28/02/2019, Ngân hàng TMCP An Bình (ABBANK) dành những món quà đầu năm may mắn và hấp dẫn cho khách hàng khi đến gửi tiết kiệm thay lời chúc “an gia – như ý”.

ABBANK Visa Contactless: Bước tiến mới trong phát triển thanh toán không dùng tiền mặt
Chủ thẻ ABBANK: Càng chi tiêu, càng tiết kiệm
ABBANK triển khai dự án “Tính toán tài sản có rủi ro”
Khách hàng giao dịch tại ABBANK

Theo đó, bên cạnh mức lãi suất gửi tiết kiệm cạnh tranh, khách hàng còn nhận được nhiều quà tặng hấp dẫn và thiết thực để đón mừng xuân mới, như: bộ ly uống rượu vang, bộ bình thủy tinh, bình cắm hoa, đĩa thủy tinh, hũ đựng hạt dưa (hoặc phong bao lì xì).

Chương trình dành cho tất cả các khách hàng cá nhân đến giao dịch tại quầy và mở mới sổ tiết kiệm ABBANK với kỳ hạn từ 6 tháng trở lên, cho các sản phẩm Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ, định kỳ hoặc lĩnh lãi trước.

Tiết kiệm dịp cuối năm là khoản tích lũy mang nhiều ý nghĩa đối với khách hàng, khi vừa là thành quả thu nhập trong năm, vừa là khoản tài chính chuẩn bị cho những mục tiêu cho năm mới của mỗi người. ABBANK luôn trân trọng sự tin tưởng của khách hàng và nỗ lực triển khai nhiều chương trình nhằm gia tăng các giá trị, lợi ích cung cấp tới khách hàng của mình.

AB

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,10
5,80
5,90
BIDV
0,10
-
-
-
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,60
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,50
3,60
3,70
5,20
5,40
6,00
6,30
Techcombank
0,10
-
-
-
2,55
2,65
2,75
4,30
4,10
4,80
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,83
3,83
3,83
6,55
6,80
7,15
7,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.090 23.270 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.042 23.272 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.085 23.255 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.080 23.260 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.090 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.076 23..288 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.069 23.269 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.090 23.270 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.120 23.250 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.800
56.320
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.800
56.300
Vàng SJC 5c
55.800
56.320
Vàng nhẫn 9999
53.370
53.870
Vàng nữ trang 9999
52.870
53.570