Cổ phiếu CT6 và SCL sẽ giao dịch tại UPCoM sau khi hủy niêm yết trên HNX

14:55 | 15/05/2020

Hôm nay (15/5), hơn 6,1 triệu cổ phiếu CTCP Công trình 6 được giao dịch trên thị trường UPCoM sau khi bị hủy niêm yết vào ngày 6/5/2020 do kết quả sản xuất kinh doanh của công ty bị thua lỗ trong 3 năm liên tiếp 2017, 2018 và 2019.

CTCP Công trình 6

- Mã chứng khoán: CT6

- Số lượng chứng khoán đăng ký giao dịch 6.108.078 cổ phiếu

- Giá trị chứng khoán đăng ký giao dịch: 61.080.780.000 đồng

- Giá tham chiếu trong ngày giao dịch đầu tiên: 3.300 đồng/cổ phiếu

Trong khi đó, ngày 18/5 tới đây, hơn 13,8 triệu cổ phiếu CTCP Sông Đà Cao Cường được giao dịch trên thị trường UPCoM sau khi bị hủy niêm yết vào ngày 7/5/2020 do kết quả sản xuất kinh doanh của công ty bị thua lỗ trong 3 năm liên tiếp 2017, 2018 và 2019.

CTCP Sông Đà Cao Cường

- Mã chứng khoán: SCL

- Số lượng chứng khoán đăng ký giao dịch 13.889.973 cổ phiếu

- Giá trị chứng khoán đăng ký giao dịch: 138.899.730.000 đồng

- Giá tham chiếu trong ngày giao dịch đầu tiên: 2.300 đồng/cổ phiếu

Cổ phiếu CT6 và SCL trước đó đều được niêm yết trên HNX từ năm 2010.

PL

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.350 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.180 23.360 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.163 23.353 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.260 23.410 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.160 23.330 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.180 23.350 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.168 23.378 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.165 23.365 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.170 23.340 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.210 23.330 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.600
49.070
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.550
49.000
Vàng SJC 5c
48.550
49.020
Vàng nhẫn 9999
47.600
48.350
Vàng nữ trang 9999
47.250
48.050