Cổ phiếu LPB của LienVietPostBank bắt đầu giao dịch tại HOSE từ ngày 9/11

11:06 | 29/10/2020

Theo Thông báo số 1800/TB-SGDHCM của HOSE, mã cổ phiếu LPB của LienVietPostBank sẽ bắt đầu được giao dịch tại HOSE vào thứ Hai, ngày 9/11/2020.

Tổng số lượng chứng khoán niêm yết là 976.948.319 cổ phiếu với giá tham chiếu trong ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu LPB là 11.800 đồng/cổ phiếu, tương ứng với giá trị vốn hóa thị trường tại thời điểm chào sàn HOSE là hơn 11.500 tỷ đồng.

co phieu lpb cua lienvietpostbank bat dau giao dich tai hose vao ngay 911

Mức giá tham chiếu trên được tính theo phương pháp bình quân 20 phiên giao dịch gần nhất trước khi hủy giao dịch tại Upcom. Có thể thấy, giá chào sàn HOSE của cổ phiếu LPB đang ở mức khá hấp dẫn đối với nhà đầu tư khi so sánh với mức giá bình quân tại ngày giao dịch cuối cùng trên Upcom là 12.500 đồng/cổ phiếu.

Được biết, biên độ dao động phiên đầu tiên của cổ phiếu tại HOSE là ± 20%. Như vậy, nếu thị trường diễn biến thuận lợi, mức giá cao nhất cổ phiếu LPB có thể đạt được trong phiên giao dịch đầu tiên tại HOSE lên đến 14.100 đồng/cổ phiếu. Việc niêm yết cổ phiếu LPB trên HOSE sẽ góp phần nâng tầm thương hiệu và giá trị của LienVietPostBank đối với các nhà đầu tư, đồng thời giúp nâng cao thanh khoản của cổ phiếu, qua đó xác định đúng giá trị của cổ phiếu, giúp LienVietPostBank nâng cao năng lực tài chính để tạo ra sự đột phá trong kinh doanh.

LC

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,10
5,80
5,90
BIDV
0,10
-
-
-
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,60
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,50
3,60
3,70
5,20
5,40
6,00
6,30
Techcombank
0,10
-
-
-
2,55
2,65
2,75
4,30
4,10
4,80
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,83
3,83
3,83
6,55
6,80
7,15
7,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.030 23.240 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.060 23.240 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.001 23.231 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.060 23.235 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.040 23.260 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.050 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.033 23.245 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.027 23.227 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.060 23.260 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.090 23.260 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
53.700
54.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
53.700
54.250
Vàng SJC 5c
53.700
54.270
Vàng nhẫn 9999
52.550
53.250
Vàng nữ trang 9999
52.250
53.050