Công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN

17:02 | 09/10/2019

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa ban hành Quyết định về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc lĩnh vực hoạt động tín dụng và hoạt động thanh toán thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN.

Theo đó, NHNN công bố 3 thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực hoạt động tín dụng và hoạt động thanh toán, bao gồm: (i) Thủ tục đề nghị khoanh nợ (thuộc lĩnh vực hoạt động tín dụng, được thực hiện tại Vụ Tín dụng các ngành kinh tế); (ii) Thủ tục tham gia thanh toán bù trừ điện tử liên ngân hàng (thuộc lĩnh vực hoạt động thanh toán, được thực hiện tại NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố); (iii) Thủ tục mở tài khỏn thanh toán tại NHNN (thuộc lĩnh vực hoạt động thanh toán, được thực hiện tại Sở Giao dịch NHNN và NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố)

Cũng tại Quyết định này, NHNN công bố danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của NHNN, cụ thể là thủ tục đề nghị xóa nợ đối với tổ chức đầu mối thực hiện liên kết theo chuỗi giá trị, doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao bị thiệt hại do nguyên nhân khách quan, bất khả khàng (thuộc lĩnh vực hoạt động tín dụng, được thực hiện tại Vụ Tín dụng các ngành kinh tế).

Quyết định số 2052/QĐ-NHNN vừa ban hành có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Nội dung cụ thể của các thủ tục hành chính nêu trên được đăng tải chi tiết tại mục Dịch vụ công trên Cổng thông tin điện tử NHNN.

PV

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.240 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.120 23.240 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.096 23.226 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.110 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.105 23.215 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.100 23.220 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.068 23.230 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.091 23.231 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.300
41.550
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.300
41.530
Vàng SJC 5c
41.300
41.550
Vàng nhẫn 9999
41.290
41.710
Vàng nữ trang 9999
40.730
41.530