Cục thuế Hà Nội tiếp tục nêu danh 147 DN nợ thuế, phí và tiền thuê đất

15:08 | 13/07/2017

Cục Thuế Hà Nội vừa công khai danh tính 5 doanh nghiệp nợ tiền thuê đất và 142 doanh nghiệp nợ thuế phí với tổng số tiền nợ đến ngày 31/5/2017 lên tới 63,443 tỷ đồng.

Cụ thế, tính đến 31/5/2017, 5 doanh nghiệp nợ tiền thuê đất tổng cộng là 4,963 tỷ đồng. Trong đó dẫn đầu danh sách này là Công ty cổ phần Minh Xuân (phường Bồ Đề, quận Long Biên Hà Nội) với số tiền thuê đất còn nợ là 3,176 tỷ đồng.

Trong khi 142 doanh nghiệp nợ thuế phí với tổng số 58,480 tỷ đồng. Dẫn đầu trong danh sách 142 doanh nghiệp này là Công ty cổ phần Xây dựng công trình và Thương mại Long Giang (Số 9, ngách 97/1, phố Chính Kinh, Phường Nhân Chính,Quận Thanh Xuân, Hà Nội) với số tiền nợ là 2,504 tỷ đồng.

Cục thuế Hà Nội cho biết, trong 6 tháng đầu năm 2017, Cục thuế Thành phố Hà Nội đã thực hiện công khai 792 đơn vị nợ tiền thuế phí, tiền thuê đất với tổng số tiền là 2.793 tỷ đồng; sau khi đăng công khai đã có 249 doanh nghiệp nộp 101.701 triệu đồng vào NSNN.

Nhờ việc triển khai đồng bộ, hiệu quả các biện pháp, giải pháp đã giúp công tác quản lý nợ của Cục Thuế Hà Nội đạt được nhiều kết quả tích cực với tổng thu nợ 6 tháng đầu năm 2017 đạt 6.445 tỷ đồng.

L.T

Nguồn:

Tags: nợ thuế

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.220 23.530 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.255 23.535 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.235 23.535 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.250 23.525 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.270 23.500 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.270 23.800 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.270 23.830 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.249 23.535 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.225 23.540 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.300 23.550 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.300
67.320
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.300
67.300
Vàng SJC 5c
66.300
67.320
Vàng nhẫn 9999
52.500
53.400
Vàng nữ trang 9999
52.400
53.000