Đà Nẵng công bố giá đất ở tái định cư phục vụ giải tỏa tuyến đường vành đai phía Tây

08:24 | 26/10/2020

UBND thành phố Đà Nẵng vừa ban hành giá đất ở tái định cư tại Khu tái định cư phục vụ giải tỏa tuyến đường vành đai phía Tây thành phố (thuộc xã Hòa Khương, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang).

da nang cong bo gia dat o tai dinh cu phuc vu giai toa tuyen duong vanh dai phia tay Đà Nẵng: Giá đất ở tái định cư quận Ngũ Hành Sơn tối đa gần 3,5 triệu đồng/m2
da nang cong bo gia dat o tai dinh cu phuc vu giai toa tuyen duong vanh dai phia tay
Ảnh minh họa

Đây là khung giá đất áp dụng cho các hộ giải tỏa đền bù theo mặt bằng Quyết định số 46/2016/QĐ-UBND ngày 24/12/2016 của UBND thành phố (đơn giá này chưa bao gồm hệ số điều chỉnh giá đất).

Theo đó, tại Khu tái định cư phục vụ giải tỏa tuyến đường vành đai phía Tây thành phố, xã Hòa Khương, giá đất đường 5,5m mặt cắt (3,0-5,5-3,0)m là 600.000 đồng/m2; đường 7,5m mặt cắt (4,0-7,5-4,0)m và mặt cắt (4,0-7,5-5,0)m là 700.000 đồng/m2.

Khu tái định cư phục vụ giải tỏa tuyến đường vành đai phía Tây thành phố, xã Hòa Phong: giá đất đường 5,5m mặt cắt (5,0-5,5-5,0)m là 1.500.000 đồng/m2 ; đường 7,5m mặt cắt (4,0-7,5-4,0)m và mặt cắt (5,0-7,5-5,0)m là 2.000.000 đồng/m2.

UBND thành phố quy định: Hệ số phân vệt theo chiều sâu đối với phần diện tích đất trong phạm vi chiều sâu dưới 25m tính theo giá đất quy định như trên; Nếu phần diện tích đất trong phạm vi chiều sâu từ 25m đến dưới 50m tính bằng 0,7 giá đất quy định trên.

Hệ số đối với thửa đất đặc biệt đối với vị trí đất nằm ở góc ngã ba đường phố thì nhân thêm hệ số 1,1; ở góc ngã tư đường phố được nhân thêm hệ số 1,2; Vị trí đất có mặt tiền đường phố và đường kiệt bên hông hoặc đường kiệt mặt sau (với bề rộng đường kiệt từ 3m trở lên) thì nhân thêm hệ số 1,05.

V.M

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,10
5,80
5,90
BIDV
0,10
-
-
-
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,60
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,50
3,60
3,70
5,20
5,40
6,00
6,30
Techcombank
0,10
-
-
-
2,55
2,65
2,75
4,30
4,10
4,80
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,83
3,83
3,83
6,55
6,80
7,15
7,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.020 23.230 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.050 23.230 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 22.995 23.225 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.060 23.235 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.040 23.230 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.040 23.220 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.030 23.242 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.022 23.222 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.040 23.220 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.070 23.220 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
54.550
54.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
54.550
54.200
Vàng SJC 5c
54.550
54.220
Vàng nhẫn 9999
53.200
53.800
Vàng nữ trang 9999
52.800
53.600