Đăk Lăk phát triển dịch vụ ngân hàng

12:01 | 30/01/2020

Theo NHNN chi nhánh tỉnh Đăk Lăk, đến nay, trên địa bàn có 265 máy ATM, có 1.638 máy/1.226 đơn vị chấp nhận thẻ (POS/EDC) của các chi nhánh NHTM. Các máy ATM và đơn vị chấp nhập thẻ được phân bố rộng khắp các huyện, thị xã, thành phố; đáp ứng kịp thời nhu cầu giao dịch của khách hàng.

dak lak phat trien dich vu ngan hang

Trong năm 2019, có 18,55 triệu lượt giao dịch, doanh số giao dịch hơn 43.960 tỷ đồng qua máy ATM; doanh số giao dịch qua POS/EDC 2.790 tỷ đồng. Trong năm, chi nhánh NHTM trên địa bàn phát hành gần 600 ngàn thẻ tín dụng nâng tổng số thẻ đang được khách hàng sử dụng gần 1 triệu thẻ với nhiều tiện ích, đáp ứng nhu cầu giao dịch của khách hàng.

Các hoạt động dịch vụ khác như kinh doanh ngoại tệ, chi trả kiều hối, thanh toán quốc tế, dịch vụ chuyển tiền được các chi nhánh NHTM quan tâm, khai thác có kết quả. Chi trả kiều hối đạt 26.630 lượt, doanh số chi trả kiều hối 30,1 triệu USD, bằng 110,8% của năm 2018. Doanh số mua - bán ngoại tệ trên địa bàn trên 673 triệu USD (quy đổi ra USD), trong đó doanh số mua trên 350 triệu USD, doanh số bán gần 323 triệu USD. Doanh số thanh toán xuất - nhập khẩu trên 410 triệu USD, bằng 114,3% của năm 2018; doanh số chuyển tiền 621.760 tỷ đồng, bằng 168,9% của năm 2018; trong đó doanh số chuyển tiền đến 297.220 tỷ đồng; doanh số chuyển tiền đi 324.540 tỷ đồng.

 

Công Thái

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.310 24.601 25.725 29.563 30.187 201,88 211,10
BIDV 23.170 23.310 24.945 25.709 29.697 30.302 203,03 210,54
VietinBank 23.174 23.324 24.860 25.695 29.626 30.266 206,86 211,86
Agribank 23.180 23.285 24.944 25.354 29.957 30.471 209,00 212,98
Eximbank 23.170 23.300 24.874 25.239 29.748 30.185 207,03 210,07
ACB 23.170 23.300 24.879 25.233 29.830 30.177 207,00 209,94
Sacombank 23.149 23.311 24.891 25.346 29.813 30.218 206,32 210,89
Techcombank 23.155 23.315 24.646 25.608 29.435 30.381 205,75 212,50
LienVietPostBank 23.170 23.290 24.813 25.297 29.980 30.450 209,17 213,23
DongA Bank 23.190 23.280 24.930 25.250 29.790 30.180 204,00 209,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
45.000
45.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
45.000
45.400
Vàng SJC 5c
45.000
45.420
Vàng nhẫn 9999
44.980
45.480
Vàng nữ trang 9999
44.600
45.400