Danh sách các doanh nghiệp sản xuất khẩu trang trên cả nước

08:54 | 03/04/2020

Bộ Công Thương cập nhật danh sách các doanh nghiệp sản xuất khẩu trang (khẩu trang vải kháng khuẩn và khẩu trang vải kháng giọt bắn, kháng khuẩn) để doanh nghiệp tham khảo và chủ động liên hệ đặt mua, nhằm đảm bảo cung ứng khẩu trang vải, đáp ứng nhu cầu của người dân phòng, chống dịch Covid-19.

danh sach cac doanh nghiep san xuat khau trang tren ca nuoc

Chi tiết danh sách doanh nghiệp sản xuất khẩu trang cập nhật ngày 01/4/2020, xem chi tiết tại đây.

Trước đó, Bộ Công Thương đã gửi các hệ thống phân phối danh sách của 40 doanh nghiệp sản xuất khẩu trang (khẩu trang vải kháng khuẩn và khẩu trang vải kháng giọt bắn, kháng khuẩn) để các hệ thống tham khảo và chủ động liên hệ đặt mua. Xem chi tiết tại đây.

Bộ Công Thương cũng đã công bố danh sách các điểm bán khẩu trang vải trên địa bàn một số tỉnh, thành phố trong cả nước. Xem chi tiết tại đây.

Nguồn: moit

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.350 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.170 23.350 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.160 23.350 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.180 23.330 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.160 23.330 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.175 23.345 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.164 23..374 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.160 23.360 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.160 23.330 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.200 23.330 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.420
48.790
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.420
48.770
Vàng SJC 5c
48.420
48.790
Vàng nhẫn 9999
47.550
48.200
Vàng nữ trang 9999
47.200
48.000