Đấu giá hạn ngạch nhập khẩu 33 ô tô cũ theo CPTPP

09:13 | 20/11/2019

Bộ Công Thương đang dự thảo Thông tư hướng dẫn về đấu giá hạn ngạch thuế quan nhập khẩu ô tô cũ năm 2020 theo cam kết trong Hiệp định CPTPP.

Ảnh minh họa
Theo dự thảo, đối tượng áp dụng gồm: Tất cả các thương nhân có đăng ký kinh doanh hợp pháp theo pháp luật Việt Nam. Các cá nhân, tổ chức có liên quan đến việc nhập khẩu ô tô cũ theo hạn ngạch thuế quan năm 2020 theo cam kết trong Hiệp định CPTPP.

Dự thảo nêu rõ, lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu ô tô cũ đấu giá năm 2020 theo cam kết trong Hiệp định CPTPP như sau: Ô tô cũ (mã HS: 87.02, 87.03, 87.04) là ô tô đã qua sử dụng ít hơn hoặc bằng 05 năm, lượng ô tô cũ được đưa ra đấu giá nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2020 theo cam kết trong Hiệp định CPTPP là 33 chiếc có công suất động cơ nhỏ hơn hoặc bằng 3.000 cm3 và 33 chiếc có công suất động cơ lớn hơn 3.000 cm3.

Nguyên tắc, trình tự, thủ tục bán đấu giá tài sản thực hiện theo quy định về pháp luật bán đấu giá phù hợp với tính chất tài sản bán đấu giá.

Bộ Công Thương thành lập Hội đồng đấu giá thí điểm hạn ngạch thuế quan nhập khẩu ô tô cũ năm 2020 theo cam kết trong Hiệp định CPTPP để điều hành việc đấu giá. Bộ Công Thương ban hành Quy chế đấu giá hạn ngạch thuế quan ô tô cũ nhập khẩu năm 2020 theo cam kết trong Hiệp định CPTPP.

Về thủ tục nhập khẩu: Sau khi có Báo cáo kết quả đấu giá của Hội đồng đấu giá, Bộ Công Thương có văn bản thông báo giao quyền sử dụng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu ô tô cũ cho thương nhân trúng đấu giá. Khi làm thủ tục nhập khẩu ô tô cũ, ngoài việc thực hiện các quy định hiện hành, thương nhân xuất trình văn bản thông báo giao quyền sử dụng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu ô tô cũ của Bộ Công Thương với Chi cục Hải quan cửa khẩu.

Bộ Công Thương đang lấy ý kiến góp ý của nhân dân đối với dự thảo này tại Cổng Thông tin điện tử của Bộ.

MT

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.640 22.870 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.670 22.870 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.648 22.868 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.670 22.850 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.670 22.850 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.665 22.910 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.655 22.865 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.670 22.850 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.690 22.850 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.450
57.120
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.450
57.100
Vàng SJC 5c
56.450
57.120
Vàng nhẫn 9999
50.300
51.200
Vàng nữ trang 9999
49.900
50.900